68 công cụ tính toán & tra cứu, chia theo 13 nhóm — mỗi kết quả đều dẫn kèm căn cứ pháp lý đang có hiệu lực.
Thuế thu nhập cá nhân theo biểu lũy tiến 7 bậc, có giảm trừ gia cảnh.
Cá nhân cư trú tính theo biểu lũy tiến, không cư trú 20% toàn phần.
Tính thuế GTGT từ giá chưa thuế hoặc bóc ngược từ giá đã có thuế.
Thuế GTGT và TNDN của nhà thầu, tự quy đổi hợp đồng GROSS/NET.
Nghĩa vụ Local File, Master File, CbCR và trần lãi vay 30% EBITDA theo NĐ 255/2026.
Rượu bia, karaoke, vũ trường theo Luật 66/2025/QH15 từ 01/01/2026.
Thuế 2% khi mua bán, 10% khi tặng cho và lệ phí trước bạ 0,5%.
112 mặt hàng, dịch vụ không được giảm, vẫn chịu thuế suất 10%.
Gộp hàng loạt hóa đơn XML, PDF thành bảng Excel để đối chiếu trước khi kê khai.
Mã số thuế, người đại diện và địa chỉ của doanh nghiệp.
Từ 01/7/2026 số định danh cá nhân chính là mã số thuế cá nhân.
Cẩm nang nghiệp vụ thuế theo chủ đề cho kế toán, hộ kinh doanh và doanh nghiệp.
Đổi lương Gross ↔ Net, tách rõ bảo hiểm bắt buộc và thuế TNCN.
Tăng ca 150%, 200%, 300%, ca đêm 130% theo Điều 98 BLLĐ 2019.
Phường, xã thuộc vùng I–IV và mức lương tối thiểu theo NĐ 293/2025.
Ngày công, giờ công chuẩn từng tháng và lịch nghỉ lễ cả năm.
Tuổi nghỉ hưu theo tháng sinh và mức lương hưu hằng tháng.
Tiền BHXH 1 lần theo từng giai đoạn đóng và hệ số trượt giá.
Đủ 6 trường hợp: sinh con, lao động nam, khám thai, sẩy thai…
Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp theo lương và địa bàn làm việc.
So sánh tổng thuế và chi phí vận hành hai mô hình theo quy định 2026.
Hạn nộp tờ khai thuế, BHXH và báo cáo tài chính cả năm.
Tiền phạt và rủi ro khi giải thể hoặc khôi phục mã số thuế.
Dòng tiền, điểm hoà vốn, NPV, IRR cho quán ăn, khách sạn, karaoke.
Mã ngành nghề đăng ký kinh doanh theo hệ thống VSIC 2018.
232 ngành nghề có điều kiện theo Luật Đầu tư 2020, chia 15 lĩnh vực.
Đơn đăng ký nhãn hiệu, nhóm Ni-xơ và diễn biến xử lý đơn.
Hồ sơ, trình tự, thời hạn giải quyết và lệ phí của từng thủ tục.
Giá vốn món ăn, food cost phần trăm và giá bán đề xuất.
Công suất phòng, ADR, RevPAR, GOPPAR và điểm hoà vốn công suất.
Điều kiện diện tích, khoảng cách, giờ hoạt động và hồ sơ xin phép.
Bảy hình thức kinh doanh rượu: phải xin phép hay chỉ cần đăng ký.
Lịch trả nợ theo dư nợ giảm dần hoặc dư nợ ban đầu.
Năm hình thức lĩnh lãi, kèm lãi suất tham khảo của 11 ngân hàng.
Tiền lãi phải trả khi chậm thanh toán nghĩa vụ tài chính.
Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy và giá tính lệ phí từng mẫu xe.
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch dân sự theo giá trị tài sản.
Án phí sơ thẩm, phúc thẩm theo giá trị tranh chấp.
Lịch âm – dương đủ 365 ngày, tiết khí và tháng nhuận từng năm.
Ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo và ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương.
Lưới lịch âm dương cả tháng, mùng 1, ngày rằm và ngày nghỉ.
Còn bao nhiêu ngày tới mùng 1 Tết và lịch nghỉ Tết chính thức.
Tỷ giá Vietcombank 20 ngoại tệ, đủ ba mức mua tiền mặt – bán ra.
Quy đổi VNĐ và ngoại tệ đúng chiều mua vào, bán ra của ngân hàng.
Giá xăng RON 95, E5 RON 92 và dầu DO theo kỳ điều hành.
Vàng miếng SJC, nhẫn tròn trơn, PNJ kèm biểu đồ lịch sử.
Giá nhân xô Tây Nguyên và robusta, arabica quy đổi ra đồng/kg.
Giá tiêu đen khô tại sáu vùng nguyên liệu, kèm biểu đồ diễn biến.
Giá ca cao tham chiếu theo ngày, bám diễn biến sàn quốc tế.
Giá đậu nành hạt, khô dầu và dầu đậu nành theo đồng/kg.
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo TT 38/2026/TT-BXD.
Chi phí quản lý dự án và tư vấn theo định mức tỷ lệ phần trăm.
Giá đất theo tuyến đường và vị trí VT1–VT5 theo nghị quyết HĐND cấp tỉnh.
83 bộ mã dùng chung ngành Tài chính: mục lục ngân sách, mã HS…
Thời hạn bảo quản 534 loại hồ sơ và ngày sớm nhất được tiêu huỷ.
Mã bưu chính 5 chữ số của phường, xã sau sáp nhập.
63 mã vùng hiện hành và đối chiếu mã cũ trước năm 2017.
Không có công cụ nào khớp từ khoá.