Mẫu Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước (01/TMĐN)

Nội dung biểu mẫu

TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC (MẪU 01/TMĐN)
(Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước)
[01]Kỳ tính thuế:Năm
[02] Lần đầu:X[03] Bổ sung lần thứ:
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức/Họ và tên:
[05] Ngày/tháng/năm sinh (nếu là cá nhân):
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/hộ chiếu/CCCD:
[08] Ngày cấp:[09] Nơi cấp:
[10] Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ cư trú:
[10.6] Tỉnh/thành phố:
[10.5] Quận/huyện:
[10.4] Xã/ phường/đặc khu:
[10.3] Tổ/thôn:[10.2] Đường/phố:
[10.1] Số nhà:
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế:
[12] Điện thoại:
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên tổ chức:
[14] Mã số thuế:
3. Đặc điểm đất/mặt nước thuê:
[16] Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê:
[16.6] Tỉnh/thành phố:
[16.5] Quận/huyện:
[16.4] Xã/ phường/đặc khu:
[16.3] Tổ/thôn:[16.2] Đường/phố:
[16.1] Số nhà:
[17] Vị trí thửa đất/mặt nước:
[18] Mục đích sử dụng:
[19] Diện tích:0,0000
[20] Thời điểm sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai:
4. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê (m2):
[21] Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
[22] Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê:
[23] Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề:
[24] Đất/ mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản:
[25] Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác:
5. Thời gian sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai:
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số:Ngày ký: