| TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI (01/HKNN) | |||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Quý năm | ||||||||||||
| [02] Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||
| [04] Tên hãng hàng không nước ngoài: | |||||||||||||
| [05] Nước cư trú: | |||||||||||||
| [06] Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài: | |||||||||||||
| [07] Tên văn phòng/ đại lý tại Việt Nam: | |||||||||||||
| [08] Mã số thuế: | |||||||||||||
| [09] Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||
| [10] Mã số thuế: | |||||||||||||
| [11] Hợp đồng đại lý thuế: Số: | ngày | ||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số phát sinh quý này | Số lũy kế năm | |||||||||
| I | Tổng doanh thu [12]=[13]+[14]+[15] | [12] | 0 | ||||||||||
| 1 | Doanh thu bán vé hành khách | [13] | 0 | ||||||||||
| 2 | Doanh thu bán vận đơn hàng không | [14] | 0 | ||||||||||
| 3 | Doanh thu khác | [15] | 0 | ||||||||||
| II | Các khoản giảm trừ doanh thu [16]=[17]+[18] | [16] | 0 | 0 | |||||||||
| 1 | Các khoản thu hộ | [17] | 0 | ||||||||||
| 2 | Chi hoàn do khách hàng trả lại vé | [18] | 0 | ||||||||||
| III | Doanh thu chịu thuế TNDN [19]=[12]-[16] | [19] | 0 | ||||||||||
| IV | Tỷ lệ (%) thuế TNDN tính trên doanh thu chịu thuế | [20] | 0 | ||||||||||
| V | Thuế TNDN phát sinh trong kỳ [21]=[19]x[20] | [21] | 0 | 0 | |||||||||
| VI | Số thuế TNDN miễn, giảm theo Hiệp định trong kỳ | [22] | |||||||||||
| VII | Số thuế TNDN phải nộp trong kỳ [23]=[21]-[22] | [23] | 0 | ||||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||
| Đối với trường hợp khai cho nhiều hãng hàng không nước ngoài thì nhập đại diện thông tin của 1 hãng có doanh thu lớn nhất | |||||||||||||
| nhập vào chỉ tiêu [04], [05], [06] | |||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||
