Mẫu Tờ khai thuế tài nguyên (01/TAIN) (TT80/2021)

Nội dung biểu mẫu

TỜ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN (Mẫu số 01/TAIN)
[01] Kỳ tính thuế :[x] Tháng năm
[ ] Lần phát sinh, ngày … tháng… năm….
[02] Lần đầu: [X] [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế :
[05] Mã số thuế :
[06] Tên đại lý thuế (nếu có) :
[07] Mã số thuế :
[08] Hợp đồng đại lý thuế, số: Ngày:
[09] Địa chỉ nơi khai thác tài nguyên khác tỉnh với nơi đóng trụ sở chính:
[9c] Tỉnh/Thành phố:
[9b] Quận/huyện:
[9a] Xã/phường/đặc khu:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Tên loại tài nguyên Sản lượng tài nguyên
tính thuế
Giá tính thuế đơn vị tài nguyên Thuế suất (%) Mức thuế tài nguyên ấn định trên 1 đơn vị tài nguyên Thuế tài nguyên phải nộp
ĐVT Sản lượng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(4)x(5)x(6)
hoặc (8)=(4)x(7)
A Tài nguyên khai thác:
I Khoáng sản
1
1.1 0
II Tài nguyên khác
1 0
B Tài nguyên thu mua nộp thay:
1 0
C Tài nguyên bắt giữ, tịch thu:
1 0
Tổng cộng 0,000 0
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên : Người ký :
Chứng chỉ hành nghề số : Ngày ký :