| TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP (MẪU 03/SDDNN) |
| (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) |
| | | | [01] | Kỳ tính thuế: | Năm |
| | | | [01a] Ngày khác thác sản lượng | | |
| | | | [02] | Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: |
| [04] Tên tổ chức: | |
| [05] Ngày tháng năm sinh (nếu là cá nhân): | |
| [06] Mã số thuế: | |
| [07] Số CMND/hộ chiếu/CCCD: | |
| [08] Ngày cấp: | | [09] Nơi cấp: | |
| [10] Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ cư trú: |
| [10.6] Tỉnh/thành phố: | |
| [10.5] Quận/huyện: | |
| [10.4] Xã/ phường/đặc khu: | |
| [10.3] Tổ/thôn: | | [10.2] Đường/phố: | |
| [10.1] Số nhà: | |
| [11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: | |
| [12] Điện thoại: | | | | | |
| 2. Đại lý thuế (nếu có): |
| [13] Tên tổ chức: | |
| [14] Mã số thuế: | |
| [15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: | | ngày |
| 3. Thửa đất chịu thuế, loại cây: |
| [16] Địa chỉ lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần: | |
| [16.4] Tỉnh/thành phố: | | |
| [16.3] Quận/huyện: | | |
| [16.2] Xã/ phường/đặc khu: | | |
| [16.1] Tổ/thôn: | | |
| [17] Số thửa: | | | [18] Tờ bản đồ số: | |
| [19] Diện tích lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): | | |
| [20] Loại cây lâu năm thu hoạch một lần: | | |
| [21] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: | | |
| [22] Thời điểm thay đổi diện tích đất: | | |
| 4. Tính thuế: |
| [23] Diện tích đất khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): | | |
| [24] Sản lượng khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (tấn/ha hoặc m3/ha): | | |
| [25] Giá bán một đơn vị sản phẩm tại nơi khai thác (đồng/ tấn hoặc đồng/m3): | | |
| [26] Giá trị sản lượng khai thác [26] = [23] x [24] x [25]: | | 0 |
| [26a] Thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp trước miễn giảm [26a] = [26] x [4%]: | | 0 |
| [27] Thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (nếu có): (Đồng) | | |
| [28] Thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp [28] = ([26] x 4%) - [27]: | | |
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ |
| Họ và tên: | | | Người ký: | |
| Chứng chỉ hành nghề số: | | | Ngày ký: | |