| TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 05/GTGT) | |||||||||||||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính) | |||||||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | Tháng năm | |||||||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | X | [03] | Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||
| [06] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||||||||
| [07] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||
| [08] | Hợp đồng đại lý thuế: Số | ngày | |||||||||||||||||||||||||
| [09] | Địa chỉ nơi có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng BĐS: | ||||||||||||||||||||||||||
| [09c] | Tỉnh/Thành phố: | [09b] Quận/Huyện: | |||||||||||||||||||||||||
| [09a] | Xã/phường/đặc khu: | ||||||||||||||||||||||||||
| I. Kê khai nghĩa vụ thuế: | |||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||
| STT | Hoạt động | Doanh thu chưa có thuế giá trị gia tăng [21] | Tỷ lệ (%) thuế giá trị gia tăng [22] | Thuế giá trị gia tăng phải nộp [23]=[21]x[22] | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Hoạt động xây dựng | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | Hoạt động chuyển nhượng bất động sản | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
| II. Kê khai thông tin của hợp đồng xây dựng: | |||||||||||||||||||||||||||
| STT | Số hợp đồng | Ngày hợp đồng | Tên chủ đầu tư | Mã số thuế của chủ đầu tư (nếu có) | Địa chỉ nơi có công trình | Tổng giá trị hợp đồng (chưa có thuế GTGT) | |||||||||||||||||||||
| Tỉnh/TP | Quận/huyện | Xã/phường/đặc khu | Số nhà, đường phố | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||||||||
