| TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 04/GTGT) | |||||||||||||||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Khai riêng đối với khoản thu hộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao | |||||||||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: Tháng năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | X | [03] | Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||||
| [06] | Đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||||||||||
| [07] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||||
| [08] | Hợp đồng đại lý thuế: Số | ngày | |||||||||||||||||||||||||||
| [09] | Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: | ||||||||||||||||||||||||||||
| [10] | Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh: | ||||||||||||||||||||||||||||
| [11] | Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: | ||||||||||||||||||||||||||||
| [11c] Tỉnh/Thành phố: | [11b] Quận/Huyện: | ||||||||||||||||||||||||||||
| [11a] Xã/phường/đặc khu: | |||||||||||||||||||||||||||||
| (Trường hợp người nộp thuế không đánh dấu lựa chọn khai riêng đối với khoản thu hộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thì chỉ khai thông tin nội dung A. Trường hợp người nộp thuế đánh dấu lựa chọn khai riêng đối với khoản thu hộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thì chỉ khai thông tin nội dung B) | |||||||||||||||||||||||||||||
| A. Khai thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu: | |||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Nhóm ngành | Doanh thu chịu thuế suất 0% và không chịu thuế | Doanh thu chịu thuế giá trị gia tăng (trừ thuế suất 0%) | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | |||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | Phân phối, cung cấp hàng hoá ([23]=[22]x1%) | [21] | [22] | [23] | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu ([25]=[24]x5%) |
[24] | [25] | 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu ([27]=[26]x3%) | [26] | [27] | 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | Hoạt động kinh doanh khác ([29]=[28]x2%) | [28] | [29] | 0 | |||||||||||||||||||||||||
| 5 | Doanh thu và số thuế phải nộp ([30]=[22]+[24]+[26]+[28]; [31]=[23]+[25]+[27]+[29]) | [30] | 0 | [31] | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng doanh thu ([32] =[21]+[30]): | 0 | Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||
| B. Khai riêng đối với khoản thu hộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao: | |||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Khoản thu hộ | Doanh thu chưa có thuế giá trị gia tăng | Thuế suất | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | |||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | [33] | [34] | [35]= [33]x[34] | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
| Doanh thu và số thuế phải nộp ([36]=∑[33]]; [37]=∑[35]) |
0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||||||||||