Mẫu Tờ khai thuế GTGT (01/GTGT)(TT80/2021) – 01-6/GTGT (ĐTVT)

Nội dung biểu mẫu

PHỤ LỤC
BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘP
(Trừ hoạt động sản xuất thủy điện, hoạt động kinh doanh xổ số điện toán)
(Kèm theo Tờ khai mẫu số 01/GTGT )
[01a] Hoạt động phân bổ: X Đơn vị phụ thuộc kinh doanh dịch vụ viễn thông cước trả sau.
[01b] Kỳ tính thuế: Tháng năm
[02] Lần đầu: X [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
Số thuế phải nộp của dịch vụ viễn thông cước trả sau [06]
STT Chỉ tiêu Mã số thuế/ Mã địa điểm kinh doanh Địa bàn hoạt động sản suất, kinh doanh Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ Doanh thu dịch vụ viễn thông cước trả sau
(chưa có thuế giá trị gia tăng)
Số thuế phải nộp cho từng tỉnh nơi có đơn vị phụ thuộc kinh doanh dịch vụ viễn thông cước trả sau
Tỉnh Huyện Xã/Phường/Đặc khu Chi cục Thuế khu vực Cơ quan thuế trực tiếp quản lý Hàng hóa chịu thuế suất 5% Hàng hóa chịu thuế suất 10% Tổng
[08] [09] [10] [12] [11] [13] [14] [15] [16]=[14]+[15] [17]=1%x[14]+2%x[15]
1 0 0 0
Công theo từng tỉnh [18]
1 0
Cộng các tỉnh [19] 0
Số thuế phải nộp cho nơi NNT đóng trụ sở chính ([20]=[06]-[19] [20] 0