| PHỤ LỤC BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘP |
||||||||||||
| (Trừ hoạt động sản xuất thủy điện, hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) (Kèm theo Tờ khai mẫu số 01/GTGT ) |
||||||||||||
| [01a] Hoạt động phân bổ: | X | Đơn vị phụ thuộc kinh doanh dịch vụ viễn thông cước trả sau. | ||||||||||
| [01b] Kỳ tính thuế: | Tháng năm | |||||||||||
| [02] Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||
| Số thuế phải nộp của dịch vụ viễn thông cước trả sau | [06] | |||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã số thuế/ Mã địa điểm kinh doanh | Địa bàn hoạt động sản suất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Doanh thu dịch vụ viễn thông cước trả sau (chưa có thuế giá trị gia tăng) |
Số thuế phải nộp cho từng tỉnh nơi có đơn vị phụ thuộc kinh doanh dịch vụ viễn thông cước trả sau | ||||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế trực tiếp quản lý | Hàng hóa chịu thuế suất 5% | Hàng hóa chịu thuế suất 10% | Tổng | |||||
| [08] | [09] | [10] | [12] | [11] | [13] | [14] | [15] | [16]=[14]+[15] | [17]=1%x[14]+2%x[15] | |||
| 1 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
| Công theo từng tỉnh | [18] | |||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||
| Cộng các tỉnh | [19] | 0 | ||||||||||
| Số thuế phải nộp cho nơi NNT đóng trụ sở chính ([20]=[06]-[19] | [20] | 0 | ||||||||||