Mẫu Tờ khai thuế đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm (01/KTTSBD) – 01-1/KTTSBĐ

Nội dung biểu mẫu

Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ PHẢI NỘP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀI SẢN BẢO ĐẢM
TRONG THỜI GIAN CHỜ XỬ LÝ
(Kèm theo Tờ khai thuế đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý mẫu số 01/KTTSBĐ)
[01] Kỳ tính thuế: Quý năm
[02] Lần đầu [X] [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tổ chức, doanh nghiệp khai thay, nộp thay:
[05] Mã số thuế của tổ chức, doanh nghiệp khai thay, nộp thay:
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):
[13] Mã số thuế:
I. Kê khai thay cho người nộp thuế có tài sản bảo đảm là tổ chức, doanh nghiệp
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Người nộp thuế có tài sản bảo đảm Mã số thuế Hợp đồng Số tiền thanh toán trong kỳ Ngày
thanh toán
Thuế GTGT Thuế TNDN Tổng số thuế phải nộp
Số Ngày/ tháng/ năm Giá tính thuế Thuế GTGT phải nộp Thu nhập tính thuế Thuế TNDN
phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)=(9)+(11)
0
Cộng 0 0 0 0 0
II. Kê khai thay cho người nộp thuế có tài sản bảo đảm là cá nhân
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Người nộp thuế có tài sản bảo đảm Mã số thuế CMND/Thẻ CCCD (đối với NNT không có thông tin MST) Hợp đồng Số tiền thanh toán trong kỳ Ngày
thanh toán
Thuế GTGT Thuế TNCN Tổng số thuế phải nộp
Số Ngày/ tháng/ năm Doanh thu tính thuế Thuế GTGT phải nộp Doanh thu tính thuế Thuế TNCN phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)=(10)+(12)
0
Cộng 0 0 0 0 0