| PHỤ LỤC 03-8B/TNDN | |||||||||||||||
| BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (TNDN) PHẢI NỘP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN |
|||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||
| STT | Loại chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã số thuế/Mã địa điểm kinh doanh | Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh | Cơ quan Thuế cấp Cục | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Số thuế TNDN phải nộp của nhà máy | Tỷ lệ phân bổ (%) |
Số thuế TNDN phải nộp cho từng tỉnh | Số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | Số thuế TNDN đã tạm nộp cho từng tỉnh đến thời điểm khai quyết toán | Số thuế TNDN còn phải nộp cho từng tỉnh | |||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | |||||||||||||
| [04] | [05] | [06] | [08] | [07] | [09] | [10] | [11] | [12]= [10] x [11] | [13] | [14] | [15]= [12] - [13] - [14] | ||||
| 1 | Nhà máy | 0,00 | |||||||||||||
| 1.1 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||