| PHỤ LỤC 03-8/TNDN | |||||||||||||||||
| BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT |
|||||||||||||||||
| [04] Tổng số thuế TNDN phải nộp được phân bổ: | đồng | ||||||||||||||||
| [05] Tổng chi phí được phân bổ: | đồng | ||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||
| STT | Loại chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã số thuế/ Mã địa điểm kinh doanh | Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh | Cơ quan Thuế cấp Cục | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Xác định tỷ lệ phân bổ |
Số thuế TNDN phải nộp | Số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | Số thuế TNDN đã tạm nộp | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm | Số thuế TNDN còn phải nộp | |||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | Chi phí của cơ sở sản xuất |
Tỷ lệ phân bổ (%) | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (5) | (4) | (6) | (7) | (8)= (7)/ [05] | (9)= (8)x [04] | (10) | (11) | (12)= (9)-(11) | (13)= (9)-(10)-(11) | |||||
| 0 | 0 | ||||||||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | 0 | |||||||||||||||