| PHỤ LỤC 03-3A/TNDN | ||||||||||||||||||||||||||
| THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI | ||||||||||||||||||||||||||
| Đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
| Ưu đãi cùng/khác địa bàn với nơi có trụ sở chính | ||||||||||||||||||||||||||
| Thuế tỉnh, thành phố | Cơ quan thuế quản lý | |||||||||||||||||||||||||
| Dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội | ||||||||||||||||||||||||||
| [09] Địa phương nơi có đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh có thu nhập được hưởng ưu đãi khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: | ||||||||||||||||||||||||||
| [09c] Tỉnh/Thành phố | [09b] Quận/huyện | [09a] Xã/Phường/Đặc khu | ||||||||||||||||||||||||
| A. Xác định ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp của người nộp thuế tại trụ sở chính, đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh khác tỉnh | ||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên NNT, đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh | Mã số thuế NNT, đơn vị phụ thuộc, mã địa điểm kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý NNT, đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh | Điều kiện được hưởng ưu đãi thuế |
Thông tin dự án đầu tư |
Xác định thời gian ưu đãi | Kết quả kinh doanh của hoạt động được hưởng ưu đãi | Xác định số thuế được ưu đãi thuế suất | Xác định số thuế được miễn, giảm | Tổng số thuế được ưu đãi | ||||||||||||||||
| Cơ quan Thuế quản lý | Tên dự án đầu tư | Mã dự án đầu tư (nếu có) | Lĩnh vực hoạt động | Ưu đãi thuế suất | Miễn giảm thuế | Doanh thu tính thuế | Chi phí tính thuế | Thu nhập miễn thuế | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ | TNTT được hưởng ưu đãi | Thuế suất ưu đãi | Thuế TNDN phải nộp theo thuế suất phổ thông | Số thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi | Số thuế chênh lệch do áp dụng thuế suất ưu đãi | Tỷ lệ giảm thuế | Số thuế được miễn | Số thuế được giảm | |||||||||
| Số năm | Từ năm | Số năm | Từ năm | |||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25)=(21)+(23)+ (24) | ||
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
| B. Xác định số thuế TNDN phải nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi thuế TNDN của đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh khác tỉnh | ||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||||
| STT | Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi thuế TNDN ([16]=[11]-[15]) | [16] | 0 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | [17] | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm | [18] | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm ([19]=[16]-[18]) | [19] | 0 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | Thuế TNDN còn phải nộp ([20]=[16]-[17]-[18]) | [20] | 0 | |||||||||||||||||||||||