| PHỤ LỤC 03-1B | |||
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH | |||
| Áp dụng đối với ngành ngân hàng, tín dụng | |||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính: | |||
| 1 | Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự | [04] | |
| 2 | Chi phí lãi và các chi phí tương tự | [05] | |
| 3 | Thu nhập lãi thuần ([06]=[04]-[05]) | [06] | 0 |
| 4 | Thu nhập từ hoạt động dịch vụ | [07] | |
| 5 | Chi phí hoạt động dịch vụ | [08] | |
| 6 | Lãi / lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([09]=[07]-[08]) | [09] | 0 |
| 7 | Lãi / lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối | [10] | |
| 8 | Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | [11] | |
| 9 | Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư | [12] | |
| 10 | Thu nhập từ hoạt động khác | [13] | |
| 11 | Chi phí hoạt động khác | [14] | |
| 12 | Lãi / lỗ thuần từ hoạt động khác ([15]=[13]-[14]) | [15] | 0 |
| 13 | Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần | [16] | |
| 14 | Chi phí hoạt động | [17] | |
| 15 | Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | [18] | |
| 16 | Tổng lợi nhuận trước thuế ([19]=[06]+[09]+[10]+[11]+[12]+[15]+[16]-[17]-[18]) |
[19] | 0 |