Mẫu Tờ khai Quyết toán TNDN (03/TNDN) (TT80/2021) – 03-1B/TNDN

Nội dung biểu mẫu

PHỤ LỤC 03-1B
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Áp dụng đối với ngành ngân hàng, tín dụng
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
(1) (2) (3) (4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự [04]
2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự [05]
3 Thu nhập lãi thuần ([06]=[04]-[05]) [06] 0
4 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ [07]
5 Chi phí hoạt động dịch vụ [08]
6 Lãi / lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([09]=[07]-[08]) [09] 0
7 Lãi / lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối [10]
8 Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh [11]
9 Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư [12]
10 Thu nhập từ hoạt động khác [13]
11 Chi phí hoạt động khác [14]
12 Lãi / lỗ thuần từ hoạt động khác ([15]=[13]-[14]) [15] 0
13 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần [16]
14 Chi phí hoạt động [17]
15 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng [18]
16 Tổng lợi nhuận trước thuế
([19]=[06]+[09]+[10]+[11]+[12]+[15]+[16]-[17]-[18])
[19] 0