| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC DO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN THU (MẪU 02/PHLPNG) |
|||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Năm | |||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||
| Tên trường hợp quyết toán: | |||||||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế đại lý: | |||||||||||||||||||
| STT | Loại phí, lệ phí và các khoản thu khác | Tiểu mục | Đơn vị tiền | Số tiền thu được | Tỷ lệ trích để lại theo chế độ (%) | Số tiền trích để lại theo chế độ | Số tiền phải nộp NSNN | Số tiền đã kê khai trong kỳ | Chênh lệch giữa số quyết toán và số đã kê khai | ||||||||||
| (1) | (2a) | (2b) | (3) | (4) | (5) | (6)=(4)x(5) | (7) = (4) – (6) | (8) | (9)=(7)-(8) | ||||||||||
| 1 | 0,00 | 0,00 | |||||||||||||||||
| Tổng cộng (theo đơn vị tiền): | |||||||||||||||||||
| 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||