| TỜ KHAI THUẾ GTGT DÀNH CHO DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Mẫu số 02/GTGT) | ||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Tháng năm | ||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||
| [12] Đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||
| [13] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||
| Thông tin dự án đầu tư: | ||||||||||||||||||
| Mã hồ sơ khai DAĐT | ||||||||||||||||||
| Cơ quan thuế quản lý nơi có DAĐT: | ||||||||||||||||||
| Tên dự án đầu tư | ||||||||||||||||||
| Địa chỉ thực hiện dự án | ||||||||||||||||||
| Tỉnh/thành phố | ||||||||||||||||||
| Quận/huyện | ||||||||||||||||||
| Xã/phường | ||||||||||||||||||
| Số nhà/đường phố | ||||||||||||||||||
| Tên chủ dự án đầu tư | ||||||||||||||||||
| MST chủ dự án đầu tư | ||||||||||||||||||
| Văn bản phê duyệt DADT: | ||||||||||||||||||
| Số | ||||||||||||||||||
| Ngày | ||||||||||||||||||
| Cơ quan ban hành | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Giá trị HHDV (Chưa có thuế GTGT) |
Thuế GTGT | |||||||||||||||
| 1 | Thuế GTGT chưa được hoàn kỳ trước chuyển sang | [21] | ||||||||||||||||
| 1a | Thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư nhận bàn giao từ chủ dự án đầu tư | [21a] | ||||||||||||||||
| 2 | Kê khai thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư | |||||||||||||||||
| 2.1 | Hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ | [22] | [23] | |||||||||||||||
| 2.2 | Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV mua vào các kỳ trước | |||||||||||||||||
| a | Điều chỉnh tăng | [24] | [25] | |||||||||||||||
| b | Điều chỉnh giảm | [26] | [27] | |||||||||||||||
| 3 | Tổng số thuế GTGT đầu vào của HHDV mua vào ([28]= [23]+[25]-[27]) | [28] | 0 | |||||||||||||||
| 4 | Thuế GTGT mua vào dự án đầu tư (cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) bù trừ với thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế | [28a] | ||||||||||||||||
| 5 | Thuế GTGT đầu vào chưa được hoàn đến kỳ tính thuế của dự án đầu tư ([29] = [21]+[21a]+[28]-[28a]) | [29] | 0 | |||||||||||||||
| 6 | Thuế GTGT đề nghị hoàn | |||||||||||||||||
| 6.1 | Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá nhập khẩu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để tạo tài sản cố định đã đề nghị hoàn | [30a] | ||||||||||||||||
| 6.2 | Thuế GTGT đầu vào còn lại của dự án đầu tư đề nghị hoàn | [30] | ||||||||||||||||
| 7 | Thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư chưa được hoàn bàn giao cho doanh nghiệp mới thành lập trong kỳ | [31] | ||||||||||||||||
| 8 | Thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư chưa được hoàn chuyển kỳ sau ([32] = [29]-[30a]-[30]-[31] ) | [32] | 0 | |||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||