Mẫu TK thuế thu nhập doanh nghiệp (06/TNDN) (TT80/2021)

Nội dung biểu mẫu

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Mẫu số 06/TNDN)
(Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: x Từng lần phát sinh: Ngày ….. tháng …… năm …...
[02] Lần đầu [X] [03] Bổ sung lần thứ:
1. Bên chuyển nhượng vốn
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
2. Bên nhận chuyển nhượng vốn
[06] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:
[07] Mã số thuế/số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân (đối với cá nhân chưa có mã số thuế):
[08] Tỉnh/TP Quận/huyện
Xã/phường/đặc khu
Địa chỉ:
[09] Địa chỉ bất động sản được chuyển nhượng:
[09d] Tỉnh/TP [09c] Quận/huyện
[09b] Xã/phường/đặc khu:
[09a] Địa chỉ:
Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản: Số: ngày có công chứng hoặc chứng thực tại UBND
phường (xã) xác nhận ngày (nếu có).
[10] Tên Đại lý thuế (nếu có):
[11] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
(1) (2) (3) (4)
1 Doanh thu của hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp có gắn với chuyển nhượng bất động sản [13]
2 Chi phí của hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp có gắn với chuyển nhượng bất động sản [14] 0
Trong đó:
- Giá vốn của đất chuyển nhượng [15]
- Chi phí đền bù thiệt hại về đất [16]
- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu [17]
- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng [18]
- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng [19]
- Chi phí khác (bao gồm cả giá mua của phần vốn chuyển nhượng) [20]
3 Thu nhập từ hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([21]=[13]-[14]) [21] 0
4 Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản được chuyển kỳ này [22] 0
5 Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp có gắn với chuyển nhượng bất động sản ([23]=[21]-[22]) [23] 0
6 Thuế suất thuế TNDN (%) [24] 20,00
7 Thuế TNDN phải nộp ([25]=[23] x [24]) [25] 0
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày Ký: