| BẢN GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG | |||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai bổ sung mẫu số 01/KHBS) | |||||||||||||||||||||
| [01] Mẫu tờ khai: | 05/TNDN | ||||||||||||||||||||
| [02] Mã giao dịch điện tử: | |||||||||||||||||||||
| [03] Kỳ tính thuế: | Từng lần phát sinh: ngày....... tháng....... năm...... | ||||||||||||||||||||
| [04] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||||||
| [05] Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||
| [06] Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| A. Thông tin khai bổ sung: | |||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Việt Nam Đồng | |||||||||||||||||||||
| STT | Tên chỉ tiêu điều chỉnh/ Tên hàng hóa, dịch vụ |
Mã số chỉ tiêu | Số đã kê khai | Số điều chỉnh | Chênh lệch/thay đổi giữa số điều chỉnh với số đã kê khai | Điều chỉnh tăng/giảm nghĩa vụ thuế | Lý do | ||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7) | (8) | ||||||||||||||
| 1 | 1 | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng (tăng +, giảm -) phải nộp: | [07] | 1 | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng (tăng +, giảm -) khấu trừ: | [08] | 0 | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng (tăng +, giảm -) đề nghị hoàn: | [09] | 0 | |||||||||||||||||||
| B. Tài liệu kèm theo (nếu có): | |||||||||||||||||||||