| [01] Dầu thô: | X | [02] Condensate: | [03] Khí thiên nhiên: | |||||||||||||||||
| [04] Kỳ tính thuế: Tháng năm | ||||||||||||||||||||
| [05] Lần xuất bán thứ: | ||||||||||||||||||||
| [06] Lần đầu | X | [07] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||
| [08] Xuất khẩu: | [09] Xuất bán tại Việt Nam: | |||||||||||||||||||
| [10] Ngày xuất hóa đơn: | ||||||||||||||||||||
| [11] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||
| [12] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [19] Hợp đồng dầu khí lô: | ||||||||||||||||||||
| [20] Tên đơn vị được uỷ quyền | hoặc Đại lý thuế | |||||||||||||||||||
| [21] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| Loại đơn vị tiền | ||||||||||||||||||||
| Hiệp định liên chính phủ (VSP) | ||||||||||||||||||||
| Hợp đồng dầu khí (PSC) | ||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Đơn vị | Giá trị | ||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||||||||||||||||
| 1 | Sản lượng dầu khí xuất bán | |||||||||||||||||||
| Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi | ||||||||||||||||||||
| Hệ số quy đổi | ||||||||||||||||||||
| 2 | Tỷ lệ dầu để lại theo kế hoạch | [31] | % | |||||||||||||||||
| 3 | Sản lượng dầu lãi tạm tính | [32] | Thùng | |||||||||||||||||
| 4 | Giá tính thuế/ giá bán | [33] | ||||||||||||||||||
| 5 | Giá dầu thô cơ sở | [34] | USD/thùng | |||||||||||||||||
| 6 | Doanh thu | [35] | VND | |||||||||||||||||
| 7 | Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính | [36] | % | |||||||||||||||||
| 8 | Số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [37]=[35]x[36] | [37] | VND | |||||||||||||||||
| 9 | Số tiền thuế đặc biệt tạm tính phải nộp | [38] | VND | |||||||||||||||||
| 10 | Tỷ lệ thuế TNDN tạm tính | [39] | % | |||||||||||||||||
| 11 | Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí | [40] | VND | |||||||||||||||||
| 12 | Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí | [41] | % | |||||||||||||||||
| 13 | Số thuế TNDN tạm tính phải nộp [42]=[39]x[35]+[40]x[41] | [42] | VND | |||||||||||||||||
| 14 | Số thuế TNDN được miễn hoặc giảm (nếu có) | [43] | VND | |||||||||||||||||
| 15 | Số thuế TNDN tạm tính phải nộp sau khi miễn hoặc giảm (nếu có) [44]= [42]-[43] | [44] | VND | |||||||||||||||||
| 16 | Số phụ thu tạm tính phải nộp [45]=[46] hoặc [47] | [45] | VND | |||||||||||||||||
| 16.1 | Trường hợp {1,2x[34]} < [33] ≤ {1,5x[34]}: [46] = 50%x{[33]–1,2x[34]}x[32] |
[46] | VND | |||||||||||||||||
| 16.2 | Trường hợp [33] >{1,5x[34]} : [47]=[48] + [49] | [47] | VND | |||||||||||||||||
| a | Phụ thu theo mức 50% [48] = 50%x{1,5x[34]–1,2x[34]}x[32] |
[48] | VND | |||||||||||||||||
| b | Phụ thu theo mức 60% [49] = 60%x{[33]–1,5x[34]}x[32] |
[49] | VND | |||||||||||||||||
| 17 | Tỷ giá quy đổi | [50] | VND/USD | |||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký : | |||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký : | |||||||||||||||||||