Mẫu TK thuế tạm tính đối với dầu khí (01/TK-DK)(NĐ373/2025/NĐ-CP)

Nội dung biểu mẫu

[01] Dầu thô: X [02] Condensate: [03] Khí thiên nhiên:
[04] Kỳ tính thuế: Tháng năm
[05] Lần xuất bán thứ:
[06] Lần đầu X [07] Bổ sung lần thứ:
[08] Xuất khẩu: [09] Xuất bán tại Việt Nam:
[10] Ngày xuất hóa đơn:
[11] Tên người nộp thuế:
[12] Mã số thuế:
[19] Hợp đồng dầu khí lô:
[20] Tên đơn vị được uỷ quyền hoặc Đại lý thuế
[21] Mã số thuế:
Loại đơn vị tiền
Hiệp định liên chính phủ (VSP)
Hợp đồng dầu khí (PSC)
STT Chỉ tiêu Mã số Đơn vị Giá trị
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Sản lượng dầu khí xuất bán
Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi
Hệ số quy đổi
2 Tỷ lệ dầu để lại theo kế hoạch [31] %
3 Sản lượng dầu lãi tạm tính [32] Thùng
4 Giá tính thuế/ giá bán [33]
5 Giá dầu thô cơ sở [34] USD/thùng
6 Doanh thu [35] VND
7 Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính [36] %
8 Số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [37]=[35]x[36] [37] VND
9 Số tiền thuế đặc biệt tạm tính phải nộp [38] VND
10 Tỷ lệ thuế TNDN tạm tính [39] %
11 Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí [40] VND
12 Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí [41] %
13 Số thuế TNDN tạm tính phải nộp [42]=[39]x[35]+[40]x[41] [42] VND
14 Số thuế TNDN được miễn hoặc giảm (nếu có) [43] VND
15 Số thuế TNDN tạm tính phải nộp sau khi miễn hoặc giảm (nếu có) [44]= [42]-[43] [44] VND
16 Số phụ thu tạm tính phải nộp [45]=[46] hoặc [47] [45] VND
16.1 Trường hợp {1,2x[34]} < [33] ≤ {1,5x[34]}:
[46] = 50%x{[33]–1,2x[34]}x[32]
[46] VND
16.2 Trường hợp [33] >{1,5x[34]} : [47]=[48] + [49] [47] VND
a Phụ thu theo mức 50%
[48] = 50%x{1,5x[34]–1,2x[34]}x[32]
[48] VND
b Phụ thu theo mức 60%
[49] = 60%x{[33]–1,5x[34]}x[32]
[49] VND
17 Tỷ giá quy đổi [50] VND/USD
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký :
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký :