| TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TẠI VIỆT NAM (03/NCCNN) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Dành cho Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán khấu trừ và nộp thuế thay cho Nhà cung cấp ở nước ngoài) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Tháng năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | X | [03] | Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [04] | Ngân hàng thương mại, tổ chức trung gian thanh toán: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế nộp thay: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Tên nhà cung cấp nước ngoài | Địa chỉ | Quốc gia | Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) Corporate Income Tax (CIT) |
Tổng số thuế phải nộp vào ngân sáchnhà nước | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Doanh thu tính thuế | Tỷ lệ % thuế GTGT trên doanh thu | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | Doanh thu tính thuế | Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6=4x5) | (7) | (8) | (9) | [10=(7x8)-(9)] | (11)=(6)+(10) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số thuế GTGT và thuế TNDN phải nộp kỳ này (Viết bằng chữ): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Người ký: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày ký: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||