Mẫu TK Quyết toán TNDN đối với dầu khí (02/TNDN-DK)

Nội dung biểu mẫu

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI DẦU KHÍ (02/TNDN-DK)
[01] Dầu thô: [ ] [02] Condensate: [ ] [03] Khí thiên nhiên: [X]
[04] Kỳ tính thuế: Năm
[05] Lần đầu [X] [06] Bổ sung lần thứ:
[07] Tên người nộp thuế:
[08] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng dầu khí lô:
[16] Tên đơn vị được uỷ quyền hoặc Đại lý thuế (nếu có) :
[17] Mã số thuế:
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Giá trị
(1) (2) (3) (4) (5)
A Xác định thu nhập chịu thuế theo thuế suất hợp đồng dầu khí
1 Tổng doanh thu chịu thuế TNDN trong kỳ tính thuế [25] USD
2 Tổng chi phí được phép thu hồi lũy kế [26] USD
3 Chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế: [27] = [27a]+[27b] [27] USD 0,00
 3.1 + Chi phí được phép thu hồi trong năm quyết toán [27a] USD
 3.2 + Chi phí được trừ khác [27b] USD
4 Tổng chi phí đã thu hồi luỹ kế đến hết năm quyết toán [28] USD
5 Tổng chi phí còn được phép thu hồi chuyển sang kỳ sau
[29]=[26]-[28]
[29] USD 0,00
6 Thu nhập từ hoạt động dầu khí [30]=[25]-[27] [30] USD 0,00
7 Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí [31] USD
8 Tổng thu nhập chịu thuế [32]=[30]+[31] [32] USD 0,00
9 Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí [33] %
B Xác định thu nhập chịu thuế hoạt động khác
10 Thu nhập chịu thuế hoạt động khác [34] USD
11 Thuế suất thuế TNDN hoạt động khác [35] %
C Xác định thuế TNDN phải nộp
12 Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp [36]=[32]x[33]+[34]x[35] [36] USD 0,00
13 Số thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn hoặc giảm [37] USD
14 Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quyết toán [38]=[36]-[37] [38] USD 0,00
15 Số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đã kê khai trong kỳ [39] USD
16 Chênh lệch giữa số thuế thu nhập doanh nghiệp nộp theo quyết toán đã kê khai [40]=[38]-[39] [40] USD 0,00
17 Tỷ giá quy đổi [41] VND/USD
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký :
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký :