Mẫu TK quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (02/LNCN-VSP)

Nội dung biểu mẫu

(Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro”)
[01] Dầu thô: [02] Condensate: [03] Khí thiên nhiên:
[04] Kỳ tính thuế: Năm 0
[05] Lần đầu X [06] Bổ sung lần thứ:
[07] Tên người nộp thuế:
[08] Mã số thuế người nộp thuế:
[09] Hợp đồng dầu khí lô:
[10] Mã số thuế hợp đồng dầu khí:
[11] Địa chỉ nhà điều hành PSC:
[13] Tỉnh/Thành phố: [12] Xã/phường/đặc khu:
[14] Điện thoại: [15] Fax: [16] E-mail:
[17] Tên đơn vị được uỷ quyền hoặc Đại lý thuế
[18] Mã số thuế đơn vị được uỷ quyền/đại lý thuế:
Loại đơn vị tiền
STT Chỉ tiêu Mã số Đơn vị Giá trị
(1) (2) (3) (4) (5)
I Tiền lãi dầu khí đối với dầu khí xuất bán
1 Sản lượng dầu, khí xuất bán trong kỳ tính thuế [26]
2 Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi [27]
3 Hệ số quy đổi [28]
4 Giá bán [29]
5 Doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế [30] 0
6 Thuế tài nguyên phải nộp [31] 0
7 Thuế xuất khẩu/Thuế đặc biệt phải nộp [32] 0
8 Số phụ thu phải nộp [33] 0
9 Các loại thuế khác (nếu có) [34] 0
10 Chi phí để lại theo thực tế [35] 0
11 Chi phí khác [36] 0
12 Lợi nhuận trước thuế [37]=[30]-[31]-…-[36] [37] 0
13 Thuế suất thuế TNDN [38] %
14 Thuế TNDN phải nộp [39]=[37]x[38] [39] 0
15 Lợi nhuận sau thuế theo quyết toán [40]=[37]-[39] [40] 0
16 Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà [41] %
17 Lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà theo quyết toán [42]=[40]x[41] [42] 0
17.1 Tỷ lệ (%) nộp ngân sách [43] %
17.2 Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN [44] %
17.3 Số tiền lãi phải nộp ngân sách theo quyết toán [45] = [42] x [43] [45] 0
17.4 Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [46] = [42] x [44] [46] 0
II Tiền lãi dầu khí đối với tiền kết dư
1 Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại [47] 0
1.1 Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết [47a] 0
1.2 Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch [47b] 0
2 Số phụ thu phải nộp [48] 0
3 Thuế TNDN phải nộp [49] 0
4 Lợi nhuận sau thuế [50]=[47]-[48]-[49] [50] 0
5 Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà [51] %
6 Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà [52]=[50]x[51] [52] 0
6.1 Tỷ lệ (%) nộp ngân sách [53] %
6.2 Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN [54] %
6.3 Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [55] = [52] x [53] [55] 0
6.4 Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [56] = [52] x [54] [56] 0
III Lãi dầu, khí phải nộp ngân sách [57]=[45]+[55] [57] 0
IV Số tiền lãi dầu, khí tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế [58] 0
V Chênh lệch giữa số tiền còn phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [59] = [57] - [58] [59] 0
VI Tỷ giá quy đổi [60] VND/USD
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký :
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký :