| Phụ lục PHÂN CHIA TIỀN DẦU, KHÍ XUẤT BÁN (02-1/PL-DK) ( Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí mẫu số 02/LNCN-PSC) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [01] Dầu thô: | [02] Condensate: | [03] Khí thiên nhiên: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [05] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [06] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [07] Tên đơn vị được uỷ quyền | hoặc Đại lý thuế | : | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [08] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Ngày xuất bán | Sản lượng xuất bán | Giá bán (USD/thùng) | Chi phí thu hồi | Các khoản thuế | Chi phí được trừ khác | Lãi dầu, khí | Lãi dầu, khí NCN được chia | ||||||||||||||||||||||||||||||
| thùng/BTU | tấn/m3 | Tài nguyên | xuất khẩu/ đặc biệt | Phụ thu dầu lãi | Thuế TNDN | Tổng | Nộp NSNN | để lại PVN | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0,00 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||