Mẫu TK Quyết toán phụ thu (02/PTHU-DK)

Nội dung biểu mẫu

(Áp dụng đối với dự án dầu khí khuyến khích đầu tư)
[01] Dầu thô: [02] Condensate:
[03] Kỳ tính thuế: Năm
[03a] Lần đầu X [03b] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[12] Hợp đồng dầu khí lô:
[13] Tên đơn vị được uỷ quyền hoặc Đại lý thuế :
[14] Mã số thuế:
Loại tiền
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Giá trị
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giá cơ sở của kỳ tính thuế [23] USD/thùng
2 Sản lượng dầu lãi được chia theo quý trong kỳ tính thuế
a) Quý I: [24] Thùng
b) Quý II: [25] Thùng
c) Quý III: [26] Thùng
d) Quý IV: [27] Thùng
3 Giá bán dầu thô trung bình theo quý trong kỳ tính thuế
a) Quý I: [28] USD/thùng
b) Quý II: [29] USD/thùng
c) Quý III: [30] USD/thùng
d) Quý IV: [31] USD/thùng
4 Số phụ thu phải nộp trong kỳ tính thuế: [32] = [33]+[34]+[35]+[36] [32] VND
a) Quý I: [33] = 30%*{[28]–1,2*[23]}*[24] [33] VND
b) Quý II: [34] = 30%*{[29]–1,2*[23]}*[25] [34] VND
c) Quý III: [35] = 30%*{[30]–1,2*[23]}*[26] [35] VND
d) Quý IV: [36] = 30%*{[31]–1,2*[23]}*[27] [36] VND
5 Số phụ thu tạm tính đã kê khai tạm tính theo quý trong kỳ tính thuế:
[37] = [38]+[39]+[40]+[41]
[37] VND
a) Quý I: [38] VND
b) Quý II: [39] VND
c) Quý III: [40] VND
d) Quý IV: [41] VND
Chênh lệch giữa số tiền thuế phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [41a]=[32]-[37] [41a] VND
6 Số phụ thu nộp thừa của kỳ tính thuế trước (nếu có) [42] VND
7 Số phụ thu nộp thiếu (hoặc thừa) trong kỳ tính thuế:
[43] = [32] - [37] - [42]
[43] VND
8 Tỷ giá quy đổi [44] USD/VNĐ
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký :
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký :