| (Áp dụng đối với dự án dầu khí khuyến khích đầu tư) | ||||||||||||||||||
| [01] Dầu thô: | [02] Condensate: | |||||||||||||||||
| [03] Kỳ tính thuế: Năm | ||||||||||||||||||
| [03a] Lần đầu | X | [03b] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||
| [12] Hợp đồng dầu khí lô: | ||||||||||||||||||
| [13] Tên đơn vị được uỷ quyền | hoặc Đại lý thuế | : | ||||||||||||||||
| [14] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||
| Loại tiền | ||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị | ||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||||||||||||||
| 1 | Giá cơ sở của kỳ tính thuế | [23] | USD/thùng | |||||||||||||||
| 2 | Sản lượng dầu lãi được chia theo quý trong kỳ tính thuế | |||||||||||||||||
| a) Quý I: | [24] | Thùng | ||||||||||||||||
| b) Quý II: | [25] | Thùng | ||||||||||||||||
| c) Quý III: | [26] | Thùng | ||||||||||||||||
| d) Quý IV: | [27] | Thùng | ||||||||||||||||
| 3 | Giá bán dầu thô trung bình theo quý trong kỳ tính thuế | |||||||||||||||||
| a) Quý I: | [28] | USD/thùng | ||||||||||||||||
| b) Quý II: | [29] | USD/thùng | ||||||||||||||||
| c) Quý III: | [30] | USD/thùng | ||||||||||||||||
| d) Quý IV: | [31] | USD/thùng | ||||||||||||||||
| 4 | Số phụ thu phải nộp trong kỳ tính thuế: [32] = [33]+[34]+[35]+[36] | [32] | VND | |||||||||||||||
| a) Quý I: | [33] = 30%*{[28]–1,2*[23]}*[24] | [33] | VND | |||||||||||||||
| b) Quý II: | [34] = 30%*{[29]–1,2*[23]}*[25] | [34] | VND | |||||||||||||||
| c) Quý III: | [35] = 30%*{[30]–1,2*[23]}*[26] | [35] | VND | |||||||||||||||
| d) Quý IV: | [36] = 30%*{[31]–1,2*[23]}*[27] | [36] | VND | |||||||||||||||
| 5 | Số phụ thu tạm tính đã kê khai tạm tính theo quý trong kỳ tính thuế: [37] = [38]+[39]+[40]+[41] |
[37] | VND | |||||||||||||||
| a) Quý I: | [38] | VND | ||||||||||||||||
| b) Quý II: | [39] | VND | ||||||||||||||||
| c) Quý III: | [40] | VND | ||||||||||||||||
| d) Quý IV: | [41] | VND | ||||||||||||||||
| Chênh lệch giữa số tiền thuế phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [41a]=[32]-[37] | [41a] | VND | ||||||||||||||||
| 6 | Số phụ thu nộp thừa của kỳ tính thuế trước (nếu có) | [42] | VND | |||||||||||||||
| 7 | Số phụ thu nộp thiếu (hoặc thừa) trong kỳ tính thuế: [43] = [32] - [37] - [42] |
[43] | VND | |||||||||||||||
| 8 | Tỷ giá quy đổi | [44] | USD/VNĐ | |||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký : | |||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký : | |||||||||||||||||