| Phụ lục | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| BẢNG PHÂN BỔ SỐ LỢI NHUẬN SAU THUẾ CÒN LẠI PHẢI NỘP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ngân sách nhà nước của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ mẫu số 01/QT-LNCL) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [02] | Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [03] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [04] | Tổng số lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp NSNN trên tờ khai quyết toán: | Đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [05] | Tổng doanh thu bán vé thực tế: | Đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền : Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Loại | Tên đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tên tỉnh nơi phát sinh doanh thu bán vé thực tế (khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính) | Mã số thuế/ Mã địa điểm kinh doanh |
Địa bàn nơi có hoạt động kinh doanh |
Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Doanh thu bán vé thực tế theo địa bàn | Tỷ lệ doanh thu bán vé thực tế theo địa bàn (%) | Số lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp cho từng tỉnh theo quyết toán | Số lợi nhuận sau thuế còn lại nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | Số lợi nhuận sau thuế còn lại đã tạm nộp cho từng tỉnh | Chênh lệch giữa số phải nộp và số đã tạm nộp trong năm | Số lợi nhuận sau thuế còn lại còn phải nộp cho từng tỉnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/phường/đặc khu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] = [12]/ [05]*100% | [14] = [04]*[13] | [15] | [16] | [17] = [14]-[16] | [18] = [14]-[15]-[16] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cộng theo từng tỉnh | [19] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cộng các tỉnh | [20] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỉnh … nơi đóng trụ sở chính [21] (=[04]- [20]) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||