| PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||
| KÊ KHAI THÔNG TIN BÁO CÁO LỢI NHUẬN LIÊN QUỐC GIA (Mẫu số 04) (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN) |
|||||||||||||||||||||
| Kỳ tính thuế Từ ngày Đến ngày | |||||||||||||||||||||
| MỤC I. TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG PHÂN BỔ THU NHẬP, THUẾ VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO QUỐC GIA CƯ TRÚ | |||||||||||||||||||||
| Quốc gia | Doanh thu | Lợi nhuận trước thuế | Tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | Thuế thu nhập đã nộp | Vốn đăng ký | Lợi nhuận lũy kế | Số lượng nhân viên | Tài sản hữu hình ngoại trừ tiền và các khoản tương đương tiền | |||||||||||||
| Bên độc lập | Bên liên kết | Tổng | |||||||||||||||||||
| 0 | |||||||||||||||||||||
| MỤC II. DANH MỤC CÁC CÔNG TY CON CỦA TẬP ĐOÀN THEO QUỐC GIA CƯ TRÚ | |||||||||||||||||||||
| Tên tập đoàn đa quốc gia: | |||||||||||||||||||||
| Quốc gia | Các công ty là đối tượng cư trú ở nước sở tại | Quốc gia hoặc lãnh thổ đăng ký kinh doanh nếu khác với quốc gia hoặc lãnh thổ cư trú thuế | Các hoạt động kinh doanh | ||||||||||||||||||
| Nghiên cứu và phát triển | Nắm giữ hoặc quản lý tài sản trí tuệ | Mua hàng | Chế tạo hoặc sản xuất | Bán hàng, tiếp thị hoặc phân phối | Điều hành, quản lý và các dịch vụ hỗ trợ | Cung cấp dịch vụ cho các bên không liên quan | Tài chính nội bộ tập đoàn | Các dịch vụ tài chính theo quy định | Bảo hiểm | Nắm giữ cổ phần hoặc các công cụ vốn khác | Công ty không hoạt động | Khác | |||||||||