| TỜ KHAI THÔNG TIN (Mẫu số: 01/TKTT- QDMTT) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [01] Năm tài chính báo cáo: | Năm Từ đến | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [04] Tên đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số | Ngày | Đơn vị tiền: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | THÔNG TIN TẬP ĐOÀN ĐA QUỐC GIA | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Công ty mẹ tối cao là đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai | 2. Tên đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai | 3. Mã số thuế của đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | 4. Quốc gia có Hiệp định giữa nhà chức trách có thẩm quyền về trao đổi thông tin theo quy định thuế tối thiểu toàn cầu có hiệu lực với Việt Nam (nếu có) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.2 | Thông tin chung của Tập đoàn đa quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.2.1 | Thông tin về năm tài chính của Tập đoàn đa quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên Tập đoàn đa quốc gia | 2. Ngày bắt đầu năm tài chính | 3. Ngày kết thúc năm tài chính | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.2.2 | Thông tin kế toán chung của Tập đoàn đa quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty mẹ tối cao | 2. Chuẩn mực kế toán tài chính được sử dụng trong báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ tối cao | 3. Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ tối cao | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.3 | Cấu trúc Tập đoàn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.3.1 | Công ty mẹ tối cao | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Quốc gia Công ty mẹ tối cao cư trú | 2. Tên Công ty mẹ tối cao | 3. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp của Công ty mẹ tối cao | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.3.2 | Các đơn vị của Tập đoàn đa quốc gia tại Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thay đổi so với năm tài chính báo cáo trước | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế | 3. Loại hình theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.3.3 | Đơn vị bị loại trừ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thay đổi so với năm tài chính báo cáo trước | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị bị loại trừ | 2. Mã số thuế | 3. Loại hình đơn vị bị loại trừ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.3.4 | Thay đổi về cấu trúc Tập đoàn phát sinh trong năm tài chính báo cáo | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a. Thay đổi về cấu trúc Tập đoàn trong năm tài chính ảnh hưởng tới cách tính thuế suất thực tế, thuế bổ sung hoặc việc tính toán, phân bổ thuế bổ sung. | b. Thay đổi về cấu trúc Tập đoàn trong năm tài chính không ảnh hưởng tới cách tính thuế suất thực tế, thuế bổ sung hoặc việc tính toán, phân bổ thuế bổ sung. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế | 3. Ngày có hiệu lực thay đổi | 4. Loại hình theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu trước thay đổi | 5. Loại hình theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu sau thay đổi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Quy định giảm trừ trách nhiệm áp dụng tại Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1 | Quy định giảm trừ trách nhiệm tại Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Quy định giảm trừ trách nhiệm áp dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1.1. | Quy định giảm trừ trách nhiệm - Phương pháp tính toán đơn giản đối với đơn vị hợp thành không trọng yếu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tổng doanh thu của tất cả các đơn vị hợp thành không trọng yếu tại Việt Nam | 2. Tổng số thuế được đơn giản hóa của tất cả các đơn vị hợp thành không trọng yếu tại Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a. Năm tài chính báo cáo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| b. Năm tài chính liền kề trước đó (nếu áp dụng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| c. Năm tài chính thứ 2 liền kề trước đó (nếu áp dụng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| d. Bình quân 3 năm tài chính (nếu áp dụng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1.2 | Quy định giảm trừ trách nhiệm trên cơ sở báo cáo lợi nhuận liên quốc gia trong thời gian chuyển tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tổng doanh thu của Tập đoàn đa quốc gia tại Việt Nam | 2. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc lỗ của Tập đoàn đa quốc gia tại Việt Nam | 3. Tổng các khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng được đơn giản hóa | 4. Thuế suất thực tế được đơn giản hóa | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.2 | Số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn được xác định bằng 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn tại Việt Nam được xác định bằng 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Doanh thu tại báo cáo tài chính | 2. Doanh thu theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | 3. Thu nhập hoặc lỗ ròng tại báo cáo tài chính | 4. Thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a. Năm tài chính báo cáo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| b. Năm tài chính liền kề trước đó (nếu áp dụng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| c. Năm tài chính thứ 2 liền kề trước đó (nếu áp dụng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| d. Bình quân 3 năm tài chính | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.3. | Giảm trừ trách nhiệm trong giai đoạn đầu thực hiện hoạt động đầu tư quốc tế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Ngày đầu tiên của năm tài chính đầu tiên mà Tập đoàn đa quốc gia bắt đầu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Nước tham chiếu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. Giá trị ghi sổ của tài sản hữu hình của tất cả các đơn vị hợp thành tại nước tham chiếu trong năm tài chính đầu tiên mà Tập đoàn đa quốc gia bắt đầu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. Số quốc gia mà Tập đoàn đa quốc gia có đơn vị hợp thành cư trú trong năm tài chính mà Tập đoàn đa quốc gia bắt đầu nằm trong phạm vi điều chỉnh của quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5. Giá trị ghi sổ của tài sản hữu hình của các đơn vị hợp thành cư trú ngoài nước tham chiếu trong năm tài chính mà Tập đoàn đa quốc gia bắt đầu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | Giá trị ghi sổ của tài sản hữu hình của tất cả các đơn vị hợp thành cư trú tại từng quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6. Số quốc gia mà Tập đoàn đa quốc gia có đơn vị hợp thành cư trú trong năm tài chính báo cáo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7. Tổng giá trị ghi sổ của tài sản hữu hình của tất cả các đơn vị hợp thành cư trú tại các nước khác nước tham chiếu trong năm tài chính báo cáo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Tính toán theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1 | Xác định lợi nhuận tính thuế bổ sung | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1.1 | Xác định thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tổng thu nhập hoặc lỗ ròng tại báo cáo tài chính sau khi thực hiện phân bổ thu nhập hoặc lỗ giữa một công ty chính và một cơ sở thường trú, phân bổ thu nhập hoặc lỗ của một cơ sở thường trú có Công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 2. Các khoản điều chỉnh | 3. Thu nhập ròng theo Quy định thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1. Chi phí thuế ròng | 2.2. Cổ tức được loại trừ | 2.3. Lãi hoặc lỗ trên vốn chủ sở hữu được loại trừ | 2.4. Lãi hoặc lỗ do đánh giá lại | 2.5. Lãi hoặc lỗ về chênh lệch tỷ giá do sử dụng đồng tiền kế toán và đồng tiền tính thuế khác nhau | 2.6. Các khoản chi phí không được trừ theo quy định | 2.7. Sai sót của các kỳ trước | 2.8. Những thay đổi về nguyên tắc kế toán | 2.9. Chi phí hưu trí trích trước của Chương trình hưu trí do các quỹ hưu trí cung cấp | 2.10. Xóa nợ | 2.11. Khoản chi phí phát sinh chi trả cho người làm công dựa trên cổ phiếu | 2.12. Điều chỉnh theo nguyên tắc giá thị trường | 2.13. Khoản giảm trừ thuế thu nhập có thể được hoàn trả không đạt chuẩn | 2.14. Điều chỉnh do lựa chọn nguyên tắc thực tế phát sinh đối với các tài sản và nợ phải trả đang được hạch toán theo giá trị hợp lý hoặc giá trị suy giảm | 2.15. Điều chỉnh đối với thỏa thuận tài chính trong nội bộ tập đoàn | 2.16. Điều chỉnh khoản thu nhập hoặc lỗ tương ứng phần thuế nộp thay chủ hợp đồng bảo hiểm liên quan đến thu nhập của chủ hợp đồng bảo hiểm | 2.17. Điều chỉnh liên quan đến phần vốn cấp một bổ sung, phần vốn cấp một bị hạn chế | 2.18. Điều chỉnh đối với các đơn vị hợp thành tham gia và rời khỏi Tập đoàn đa quốc gia | 2.19. Điều chỉnh thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của cơ sở thường trú có công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 2.20. Thu nhập vận tải quốc tế được loại trừ | 2.21. Điều chỉnh do giao dịch chuyển giao tài sản giữa các đơn vị hợp thành sau ngày 30/11/2021 và trước khi bắt đầu năm chuyển tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1.2 | Giá trị tài sản hữu hình và tiền lương được giảm trừ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1.2.1 | Tổng giá trị tài sản hữu hình và tiền lương được giảm trừ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Giá trị tiền lương được giảm trừ | 2. Giá trị tài sản hữu hình được giảm trừ | 3. Tổng giá trị tài sản hữu hình và tiền lương được giảm trừ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Chi tiền lương hợp lệ | 1.2. Tỷ lệ giảm trừ | 2.1. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ | 2.2. Tỷ lệ giảm trừ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1.2.2 | Phân bổ chi tiền lương và giá trị tài sản hữu hình hợp lệ giữa công ty chính và cơ sở thường trú | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Quốc gia công ty chính cư trú | 2. Chi tiền lương hợp lệ của công ty chính | 3. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ của công ty chính | 4. Quốc gia cơ sở thường trú cư trú | 5. Chi tiền lương hợp lệ được phân bổ cho cơ sở thường trú | 6. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ được phân bổ cho cơ sở thường trú | 7. Chi tiền lương hợp lệ sau phân bổ của công ty chính | 8. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ sau phân bổ của công ty chính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1.2.3 | Phân bổ chi tiền lương và giá trị tài sản hữu hình hợp lệ của các cơ sở thường trú có công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Chi tiền lương hợp lệ của cơ sở thường trú có công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 2. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ của cơ sở thường trú có công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 3. Quốc gia đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao cư trú | 4. Chi tiền lương hợp lệ được phân bổ cho đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | 5. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ được phân bổ cho đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | 6. Chi tiền lương hợp lệ của cơ sở thường trú có công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển sau khi phân bổ cho đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | 7. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ của cơ sở thường trú có công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển sau khi phân bổ cho đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.2 | Xác định thuế thuộc phạm vi áp dụng đã được điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.2.1 | Tổng số thuế thuộc phạm vi áp dụng đã được điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tổng khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng sau khi thực hiện phân bổ từ một đơn vị hợp thành này sang đơn vị hợp thành khác | 2. Các khoản điều chỉnh | 3. Thuế thuộc phạm vi áp dụng đã được điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1. Khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng được hạch toán là chi phí khi tính lợi nhuận trước thuế trong sổ kế toán | 2.2. Khoản tài sản thuế hoãn lại do lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu được sử dụng theo quy định | 2.3. Khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng được nộp trong năm tài chính và liên quan đến nghiệp vụ thuế không chắc chắn (chờ điều chỉnh) mà khoản đó nằm trong phần điều chỉnh trừ khỏi thuế thuộc phạm vi áp dụng trong một năm tài chính trước đó theo quy định | 2.4. Khoản chi phí thuế hiện hành liên quan đến thu nhập không được đưa vào khi tính thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu theo quy định | 2.5. Khoản giảm trừ hoặc khoản hoàn trả thuế mà theo quy định các khoản này được coi là một khoản giảm trừ thuế thu nhập có thể được hoàn trả không đạt chuẩn và chưa được ghi nhận là một khoản giảm chi phí thuế hiện hành | 2.6. Khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng được hoàn trả hoặc giảm trừ của một đơn vị hợp thành mà đã không được ghi nhận là khoản điều chỉnh chi phí thuế hiện hành trong sổ kế toán | 2.7. Khoản chi phí thuế hiện hành liên quan đến một nghiệp vụ thuế không chắc chắn (chờ điều chỉnh) | 2.8. Khoản chi phí thuế hiện hành dự kiến không được thanh toán trong vòng ba năm kể từ ngày cuối cùng của năm tài chính | 2.9. Những điều chỉnh phát sinh sau khi kê khai và thay đổi thuế suất | 2.10. Điều chỉnh thuế thuộc phạm vi áp dụng của cơ sở thường trú có Công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 2.11. Tổng các khoản điều chỉnh thuế hoãn lại | 2.12. Tăng hoặc giảm đối với các khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng chưa được ghi nhận vào chi phí thuế hiện hành hoặc chi phí thuế hoãn lại, nhưng được ghi nhận trong phần vốn chủ sở hữu hoặc phần thu nhập toàn diện khác liên quan đến các khoản được đưa vào khi tính thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu mà các khoản này sẽ phải chịu thuế theo quy định của thuế nội địa | 2.13. Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết phát sinh trong năm tài chính báo cáo | 2.14. Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết được sử dụng trong năm tài chính báo cáo | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.2.2 | Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Số dư từ năm tài chính báo cáo trước chuyển sang | 2. Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết phát sinh trong năm tài chính báo cáo | 3. Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết được sử dụng trong năm tài chính báo cáo | 4. Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết còn lại cho các năm tài chính báo cáo kế tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.2.3 | Tính toán theo quốc gia liên quan đến kế toán thuế hoãn lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.2.3.1 | Các điều chỉnh thuế hoãn lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a | Tóm tắt tổng quát | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Chi phí thuế hoãn lại [A] | 2. Chi phí thuế hoãn lại tính lại theo mức thuế suất tối thiểu [B] = [C] + [D] |
3. Tài sản thuế hoãn lại đã được ghi nhận ở mức thuế suất thấp hơn thuế suất tối thiểu được tính lại ở mức thuế suất tối thiểu trong năm tài chính mà khoản lỗ liên quan đến tài sản thuế hoãn lại đó trở thành một khoản lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu [C] | 4. Chi phí thuế hoãn lại được ghi nhận ở mức thuế suất cao hơn thuế suất tối thiểu và được tính lại ở mức thuế suất tối thiểu [D] | 5. Tổng các khoản điều chỉnh [E] | 6. Tổng thuế hoãn lại sau khi tính lại theo mức thuế suất tối thiểu và đã được điều chỉnh [F] = [B] + [E] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| b | Phân tích các điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Chi phí thuế hoãn lại đối với các khoản không được đưa vào khi tính thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | 1.2. Chi phí thuế hoãn lại đối với các khoản trích trước không được chấp nhận | 1.3. Chi phí thuế hoãn lại đối với các khoản trích trước chưa được tính | 1.4. Điều chỉnh cách thức xác định giá trị hoặc điều chỉnh việc ghi nhận kế toán liên quan đến tài sản thuế hoãn lại | 1.5. Chi phí thuế hoãn lại phát sinh từ việc tính toán lại do thay đổi thuế suất áp dụng tại một nước | 1.6. Chi phí thuế hoãn lại từ việc tạo lập và sử dụng các khoản giảm trừ nghĩa vụ thuế | 1.7. Khoản lỗ thay thế từ tài sản thuế hoãn lại được chuyển kỳ sau | 1.8. Các khoản trích trước chưa được tính đã được thanh toán trong năm tài chính | 1.9. Các khoản thuế hoãn lại phải trả được thu hồi được xác định trong năm tài chính trước đó và đã được nộp trong năm tài chính hiện hành | 1.10. Tài sản thuế hoãn lại do lỗ của năm tài chính hiện hành phát sinh lỗ, nhưng tài sản thuế hoãn lại do lỗ đó không được ghi trên báo cáo tài chính vì không đáp ứng tiêu chuẩn được kế toán ghi nhận là tài sản thuế hoãn lại | 1.11. Khoản điều chỉnh chi phí thuế hoãn lại do giảm thuế suất | 1.12. Khoản điều chỉnh chi phí thuế hoãn lại do tăng thuế suất | 1.13. Điều chỉnh đối với đơn vị hợp thành tham gia hoặc rời khỏi Tập đoàn đa quốc gia | 1.14. Điều chỉnh chi phí thuế hoãn lại của cơ sở thường trú có Công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 1.15. Điều chỉnh do giao dịch chuyển giao tài sản giữa các đơn vị hợp thành sau ngày 30/11/2021 và trước khi bắt đầu năm chuyển tiếp | 2. Tổng các khoản điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.2.3.2 | Cơ chế thu hồi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Năm tài chính | 2. Khoản thuế hoãn lại phải trả được ghi nhận theo cơ chế xử lý các khoản chênh lệch tạm thời | 3. Khoản thuế hoãn lại phải trả được thu hồi | 4. Khoản thuế hoãn lại phải trả không được thu hồi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1 Năm tài chính liền trước thứ 4 | 3.2 Năm tài chính liền trước thứ 3 | 3.3 Năm tài chính liền trước thứ 2 | 3.4 Năm tài chính liền trước thứ nhất | 3.5 Năm tài chính báo cáo | 3.6 Tổng cộng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm tài chính liền trước thứ 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm tài chính liền trước thứ 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm tài chính liền trước thứ 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm tài chính liền trước thứ 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm tài chính liền trước thứ nhất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm tài chính báo cáo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.2.3.3 | Quy tắc chuyển tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Năm chuyển tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a. | Xử lý khoản thuế hoãn lại phải trả và khoản tài sản thuế hoãn lại trong thời gian chuyển tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a.1. | Xử lý khoản thuế hoãn lại phải trả | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Khoản thuế hoãn lại phải trả | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Khoản thuế hoãn lại phải trả tại đầu năm chuyển tiếp | 1.2. Khoản thuế hoãn lại phải trả được tính lại ở mức thuế suất tối thiểu (nếu áp dụng) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a.2. | Xử lý khoản tài sản thuế hoãn lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Khoản tài sản thuế hoãn lại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Tài sản thuế hoãn lại tại đầu năm chuyển tiếp | 1.2. Tài sản thuế hoãn lại được tính lại ở mức thuế suất tối thiểu (nếu áp dụng) | 1.3. Tài sản thuế hoãn lại phát sinh từ những khoản mục được loại trừ | 1.4. Tài sản thuế hoãn lại được ghi nhận theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| b. | Chuyển nhượng tài sản giữa các đơn vị hợp thành sau ngày 30 tháng 11 năm 2021 và trước khi bắt đầu năm chuyển tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Quốc gia các đơn vị hợp thành chuyển nhượng cư trú | 2. Số thuế bên chuyển nhượng tài sản đã nộp đối với giao dịch chuyển nhượng | 3. Tài sản thuế hoãn lại hoặc thuế hoãn lại phải trả ròng ghi nhận trên sổ kế toán của đơn vị hợp thành chuyển nhượng tài sản | 4. Giá trị tài sản chuyển nhượng theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | 5. Tài sản thuế hoãn lại hoặc thuế hoãn lại phải trả ròng được xác định đối với tài sản được chuyển nhượng theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của các đơn vị hợp thành nhận chuyển nhượng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.3 | Lựa chọn quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.3.1 | Các lựa chọn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.3.1.1 | Lựa chọn hàng năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Lựa chọn xác định khoản giảm không trọng yếu của các khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng là một khoản điều chỉnh đối với các khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng trong năm tài chính thực hiện việc điều chỉnh | 2. Lựa chọn không áp dụng quy định về giảm trừ giá trị tài sản hữu hình và tiền lương | 3. Lựa chọn quy trình quản lý đối với chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.3.1.2 | Lựa chọn năm năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Lựa chọn không áp dụng điều chỉnh lãi hoặc lỗ trên vốn chủ sở hữu | 2. Lựa chọn thay thế các khoản chi phí phát sinh chi trả cho người làm công dựa trên cổ phiếu được ghi nhận theo sổ kế toán bằng khoản chi phí được trừ theo quy định tính thuế thu nhập | 3. Lựa chọn nguyên tắc thực tế phát sinh đối với các tài sản và nợ phải trả đang được hạch toán theo giá trị hợp lý hoặc giá trị suy giảm trong Báo cáo tài chính hợp nhất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm lựa chọn | Năm chấm dứt lựa chọn | Năm lựa chọn | Năm chấm dứt lựa chọn | Năm lựa chọn | Năm chấm dứt lựa chọn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.3.1.3. | Lựa chọn lỗ theo quy định về tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Lựa chọn lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm lựa chọn | Năm chấm dứt lựa chọn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.3.2 | Thông tin liên quan đến lựa chọn không áp dụng điều chỉnh lãi hoặc lỗ trên vốn chủ sở hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Lãi hoặc lỗ vốn chủ sở hữu đối với lựa chọn không áp dụng điều chỉnh lãi hoặc lỗ trên vốn chủ sở hữu | 2. Số dư khoản đầu tư của chủ sở hữu trong quyền sở hữu đạt chuẩn từ những năm tài chính trước | 3. Phần bổ sung vào khoản đầu tư của chủ sở hữu trong quyền sở hữu đạt chuẩn | 4. Phần giảm trừ vào khoản đầu tư của chủ sở hữu trong quyền sở hữu đạt chuẩn | 5. Số dư còn lại của khoản đầu tư của chủ sở hữu trong quyền sở hữu đạt chuẩn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.4 | Xác định thuế suất thực tế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính | 2. Thu nhập ròng theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu (UD tổng hợp số liệu từ mục 3.1.1) |
3. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trên báo cáo tài chính | 4. Thuế thuộc phạm vi áp dụng được điều chỉnh (UD tổng hợp số liệu từ mục 3.2.1) |
5. Thuế suất thực tế | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.5 | Thuế bổ sung được điều chỉnh cho năm hiện hành | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.5.1 | Số thuế bổ sung được điều chỉnh cho năm hiện hành phát sinh trong trường hợp thuế suất thực tế và thuế bổ sung của năm tài chính trước đó phải tính toán lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Cơ sở điều chỉnh | 2. Năm liên quan | 3. Thu nhập ròng theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | 4. Thuế thuộc phạm vi áp dụng đã được điều chỉnh | 5. Thuế suất thực tế (%) | 6. Lợi nhuận tính thuế bổ sung | 7. Tỷ lệ thuế bổ sung (%) | 8. Thuế bổ sung | 9. Thuế bổ sung được điều chỉnh cho năm hiện hành | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a. Đã báo cáo: | b. Tính lại: | a. Đã báo cáo: | b. Tính lại: | a. Đã báo cáo: | b. Tính lại: | a. Đã báo cáo: | b. Tính lại: | a. Đã báo cáo: | b. Tính lại: | a. Đã báo cáo: | b. Tính lại: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.5.2 | Số tiền thuế bổ sung được điều chỉnh cho năm hiện hành phát sinh trong trường hợp năm tài chính không có thu nhập ròng theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu tại một nước, nếu thuế thuộc phạm vi áp dụng đã điều chỉnh tại một nước nhỏ hơn 0 và thấp hơn thuế thuộc phạm vi áp dụng đã điều chỉnh theo dự kiến | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thuế thuộc phạm vi áp dụng được điều chỉnh (nếu nhỏ hơn 0) [1] | 2. Lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu [2] | 3. Thuế thuộc phạm vi áp dụng được điều chỉnh dự kiến [3] = 15% x [2] | 4. Thuế bổ sung được điều chỉnh cho năm hiện hành [4] = [3] - [1] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.6 | Tính toán thuế bổ sung | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tỷ lệ thuế bổ sung [1] = 15% - ETR | 2. Giá trị tài sản hữu hình và tiền lương được giảm trừ [2] | 3. Lợi nhuận tính thuế bổ sung [3] = Thu nhập ròng theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu - [2] | 4. Thuế bổ sung được điều chỉnh cho năm hiện hành [4] | 5. Thuế bổ sung [5] = [1] x [3] + [4] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15,0000 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Số liệu tính toán của các đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1 | Thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1.1 | Điều chỉnh thu nhập hoặc lỗ ròng tại Báo cáo tài chính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh,công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế | 3. Tổng thu nhập hoặc lỗ ròng tại báo cáo tài chính sau khi thực hiện phân bổ thu nhập hoặc lỗ giữa một công ty chính và một cơ sở thường trú, phân bổ thu nhập hoặc lỗ của của một cơ sở thường trú có Công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 4. Các khoản điều chỉnh | 5. Thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1. Chi phí thuế ròng | 4.2. Cổ tức được loại trừ | 4.3. Lãi hoặc lỗ trên vốn chủ sở hữu được loại trừ | 4.4. Lãi hoặc lỗ do đánh giá lại | 4.5. Lãi hoặc lỗ về chênh lệch tỷ giá do sử dụng đồng tiền kế toán và đồng tiền tính thuế khác nhau | 4.6. Các khoản chi phí không được trừ theo quy định | 4.7. Sai sót của các kỳ trước | 4.8. Những thay đổi về nguyên tắc kế toán | 4.9. Chi phí hưu trí trích trước của Chương trình hưu trí do các quỹ hưu trí cung cấp | 4.10. Xóa nợ | 4.11. Khoản chi phí phát sinh chi trả cho người làm công dựa trên cổ phiếu | 4.12. Điều chỉnh theo nguyên tắc giá thị trường | 4.13. Khoản giảm trừ thuế thu nhập có thể được hoàn trả không đạt chuẩn | 4.14. Điều chỉnh do lựa chọn nguyên tắc thực tế phát sinh đối với các tài sản và nợ phải trả đang được hạch toán theo giá trị hợp lý hoặc giá trị suy giảm | 4.15. Điều chỉnh đối với thỏa thuận tài chính trong nội bộ tập đoàn | 4.16. Điều chỉnh khoản thu nhập hoặc lỗ tương ứng phần thuế nộp thay chủ hợp đồng bảo hiểm liên quan đến thu nhập của chủ hợp đồng bảo hiểm | 4.17. Điều chỉnh liên quan đến phần vốn cấp một bổ sung, phần vốn cấp một bị hạn chế | 4.18. Điều chỉnh đối với các đơn vị hợp thành tham gia và rời khỏi Tập đoàn đa quốc gia | 4.19. Điều chỉnh thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của cơ sở thường trú có công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 4.20. Thu nhập từ vận tải quốc tế được loại trừ | 4.21. Điều chỉnh do giao dịch chuyển giao tài sản giữa các đơn vị hợp thành sau ngày 30/11/ 2021 và trước khi bắt đầu năm chuyển tiếp |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1.2 | Phân bổ thu nhập hoặc lỗ giữa một công ty chính và một cơ sở thường trú | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên công ty chính | 2. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp công ty chính | 3. Quốc gia công ty chính cư trú | 4. Thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính của công ty chính trước khi điều chỉnh | 5. Tên cơ sở thường trú | 6. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp cơ sở thường trú | 7. Quốc gia cơ sở thường trú cư trú | 8. Thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính của công ty chính phân bổ cho cơ sở thường trú | 9. Thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính của công ty chính sau khi phân bổ cho cơ sở thường trú | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1.3 | Phân bổ thu nhập hoặc lỗ của cơ sở thường trú có Công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên cơ sở thường trú | 2. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp cơ sở thường trú | 3. Thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính của cơ sở thường trú trước khi điều chỉnh | 4. Tên đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | 5. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp của đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | 6. Quốc gia đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao cư trú | 7. Thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính của cơ sở thường trú phân bổ cho đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | 8. Thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính của cơ sở thường trú sau khi phân bổ cho đối tượng nắm giữ quyền sở hữu trong Công ty mẹ tối cao | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1.4 | Điều chỉnh thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu đối với các giao dịch xuyên quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Cơ sở của sự điều chỉnh | 4. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh liên quan | 5. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh liên quan | 6. Quốc gia đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh liên quan cư trú | 7. Giá trị điều chỉnh tăng thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 8. Giá trị điều chỉnh giảm thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.2 | Thuế thuộc phạm vi áp dụng được điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.2.1 | Điều chỉnh đối với chi phí thuế hiện hành trong sổ kế toán | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Thuế thuộc phạm vi áp dụng sau khi thực hiện phân bổ từ một đơn vị hợp thành này sang đơn vị hợp thành khác | 4. Các khoản điều chỉnh | 5. Thuế thuộc phạm vi áp dụng đã được điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1. Khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng được hạch toán là chi phí khi tính lợi nhuận trước thuế trong sổ kế toán | 4.2. Khoản tài sản thuế hoãn lại do lỗ theo Quy định về thuế tối thiểu toàn cầu được sử dụng theo quy định | 4.3. Khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng được nộp trong năm tài chính và liên quan đến nghiệp vụ thuế không chắc chắn (chờ điều chỉnh) mà khoản đó nằm trong phần điều chỉnh trừ khỏi thuế thuộc phạm vi áp dụng trong một năm tài chính trước đó theo quy định | 4.4. Khoản chi phí thuế hiện hành liên quan đến thu nhập không được đưa vào khi tính thu nhập hoặc lỗ theo Quy định về thuế tối thiểu toàn cầu theo quy định | 4.5. Khoản giảm trừ hoặc khoản hoàn trả thuế mà theo quy định các khoản này được coi là một khoản giảm trừ thuế thu nhập có thể được hoàn trả không đạt chuẩn và chưa được ghi nhận là một khoản giảm chi phí thuế hiện hành | 4.6. Khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng được hoàn trả hoặc giảm trừ của một đơn vị hợp thành mà đã không được ghi nhận là khoản điều chỉnh chi phí thuế hiện hành trong sổ kế toán | 4.7. Khoản chi phí thuế hiện hành liên quan đến một nghiệp vụ thuế không chắc chắn (chờ điều chỉnh) | 4.8. Khoản chi phí thuế hiện hành dự kiến không được thanh toán trong vòng ba năm kể từ ngày cuối cùng của năm tài chính | 4.9. Những điều chỉnh phát sinh sau khi kê khai | 4.10. Điều chỉnh thuế thuộc phạm vi áp dụng của cơ sở thường trú có Công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 4.11. Tổng các khoản điều chỉnh thuế hoãn lại | 4.12. Tăng hoặc giảm đối với các khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng chưa được ghi nhận vào chi phí thuế hiện hành hoặc chi phí thuế hoãn lại, nhưng được ghi nhận trong phần vốn chủ sở hữu hoặc phần thu nhập toàn diện khác liên quan đến các khoản được đưa vào khi tính thu nhập hoặc lỗ theo Quy định về thuế tối thiểu toàn cầu mà các khoản này sẽ phải chịu thuế theo quy định của thuế nội địa | 4.13. Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết phát sinh trong năm tài chính báo cáo | 4.14. Chi phí thuế nhỏ hơn 0 chưa bù trừ hết được sử dụng trong năm tài chính báo cáo | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.2.2 | Phân bổ thuế thuộc phạm vi áp dụng từ một đơn vị hợp thành sang một đơn vị hợp thành khác | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Thuế thuộc phạm vi áp dụng của đơn vị hợp thành trước điều chỉnh | 4. Cơ sở của sự điều chỉnh | 5. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh liên quan | 6. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh liên quan | 7. Quốc gia cư trú của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh liên quan | 8. Giá trị khoản điều chỉnh tăng khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 9. Giá trị khoản điều chỉnh giảm khoản thuế thuộc phạm vi áp dụng của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 10. Thuế thuộc phạm vi áp dụng của đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh sau khi điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.2.3 | Điều chỉnh thuế hoãn lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Các điều chỉnh | 4. Tổng các khoản điều chỉnh thuế hoãn lại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1. Chi phí thuế hoãn lại đối với các khoản không được đưa vào khi tính thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | 3.2. Chi phí thuế hoãn lại đối với các khoản trích trước không được chấp nhận | 3.3. Chi phí thuế hoãn lại đối với các khoản trích trước chưa được tính | 3.4. Điều chỉnh cách thức xác định giá trị hoặc điều chỉnh việc ghi nhận kế toán liên quan đến tài sản thuế hoãn lại | 3.5. Chi phí thuế hoãn lại phát sinh từ việc tính toán lại do thay đổi thuế suất áp dụng tại một nước | 3.6. Chi phí thuế hoãn lại từ việc tạo lập và sử dụng các khoản giảm trừ nghĩa vụ thuế | 3.7. Khoản lỗ thay thế từ tài sản thuế hoãn lại được chuyển kỳ sau | 3.8. Các khoản trích trước chưa được tính đã được thanh toán trong năm tài chính | 3.9. Các khoản thuế hoãn lại phải trả được thu hồi được xác định trong năm tài chính trước đó và đã được nộp trong năm tài chính hiện hành | 3.10. Tài sản thuế hoãn lại do lỗ của năm tài chính hiện hành phát sinh lỗ, nhưng tài sản thuế hoãn lại do lỗ đó không được ghi trên báo cáo tài chính vì không đáp ứng tiêu chuẩn được kế toán ghi nhận là tài sản thuế hoãn lại | 3.11. Khoản điều chỉnh chi phí thuế hoãn lại do giảm thuế suất | 3.12. Khoản điều chỉnh chi phí thuế hoãn lại do tăng thuế suất | 3.13. Đơn vị hợp thành tham gia hoặc rời khỏi Tập đoàn đa quốc gia | 3.14. Chi phí thuế hoãn lại của cơ sở thường trú có Công ty mẹ tối cao là đơn vị trung chuyển | 3.15. Điều chỉnh do giao dịch chuyển giao tài sản giữa các đơn vị hợp thành sau ngày 30/11/2021 và trước khi bắt đầu năm chuyển tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.3. | Các lựa chọn của đơn vị hợp thành | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.3.1 | Lựa chọn hằng năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh lựa chọn | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Lựa chọn xóa nợ | 4. Lựa chọn không tính vào tổng các khoản điều chỉnh thuế hoãn lại khoản trích trước chưa được tính trong năm tài chính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.3.2 | Lựa chọn năm năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh lựa chọn | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Lựa chọn đơn vị hợp thành không phải là đơn vị bị loại trừ | 4. Lựa chọn tính tất cả các khoản cổ tức liên quan đến quyền sở hữu đầu tư gián tiếp để xác định thu nhập hoặc lỗ theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu, không phụ thuộc vào việc các quyền sở hữu đầu tư gián tiếp là ngắn hạn | 5. Lựa chọn điều chỉnh lãi hoặc lỗ chênh lệch tỷ giá liên quan đến công cụ tài chính dự phòng rủi ro đối với khoản đầu tư ròng được ghi nhận trong thu nhâp hoặc lỗ ròng báo cáo tài chính của đơn vị hợp thành theo cùng nguyên tắc điều chỉnh lãi hoặc lỗ trên vốn chủ sở hữu được loại trừ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm lựa chọn | Năm chấm dứt lựa chọn | Năm lựa chọn | Năm chấm dứt lựa chọn | Năm lựa chọn | Năm chấm dứt lựa chọn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.3.3 | Lựa chọn điều chỉnh giá trị ghi sổ tài sản và khoản nợ phải trả theo giá trị hợp lý trong trường hợp chuyển nhượng tài sản và nợ phải trả | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh lựa chọn | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Năm lựa chọn | 4. Lựa chọn điều chỉnh giá trị ghi sổ tài sản và khoản nợ phải trả theo giá trị hợp lý trong trường hợp chuyển nhượng tài sản và nợ phải trả | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1. Tính vào năm tài chính có phát sinh sự kiện điều chỉnh | 4.2. Phân bổ trong năm (05) năm bao gồm năm tài chính phát sinh sự kiện điều chỉnh và bốn (04) năm tài chính liền kề tiếp theo | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.4 | Loại trừ thu nhập vận tải quốc tế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.4.1 | Loại trừ thu nhập vận tải quốc tế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Thu nhập vận tải quốc tế | 4. Thu nhập vận tải quốc tế phụ trợ đạt chuẩn | 5. Ảnh hưởng tới giá trị tài sản hữu hình và tiền lương được giảm trừ | 6. Thuế thuộc phạm vi áp dụng đối với thu nhập vận tải quốc tế hoặc thu nhập quốc tế phụ trợ đạt chuẩn được loại trừ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3.1. Danh mục hoạt động | 3.2. Doanh thu | 3.3. Chi phí | 3.4. Thu nhập vận tải quốc tế | 4.1. Danh mục hoạt động | 4.2. Doanh thu | 4.3. Chi phí | 4.4. Thu nhập vận tải quốc tế phụ trợ đạt chuẩn | 5.1. Chi tiền lương hợp lệ được sử dụng để tạo ra thu nhập vận tải quốc tế hoặc thu nhập vận tải quốc tế phụ trợ đạt chuẩn được loại trừ | 5.2. Giá trị tài sản hữu hình hợp lệ được sử dụng để tạo ra thu nhập vận tải quốc tế hoặc thu nhập vận tải quốc tế phụ trợ đạt chuẩn được loại trừ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.4.2 | Giới hạn quốc gia đối với loại trừ thu nhập vận tải quốc tế đạt chuẩn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tổng thu nhập vận tải quốc tế [1] | 2. Giới hạn 50% của tổng thu nhập vận tải quốc tế [2] = 50% x [1] | 3. Tổng thu nhập vận tải quốc tế phụ trợ đạt chuẩn [3] | 4. Phần vượt mức giới hạn [4] = [3] - [2] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.5 | Chuẩn mực kế toán khác chuẩn mực kế toán lập báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty mẹ tối cao | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh có thu nhập hoặc lỗ ròng trên báo cáo tài chính được xác định bằng một chuẩn mực kế toán khác chuẩn mực kế toán lập báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty mẹ tối cao | 2. Mã số thuế đơn vị hợp thành, liên doanh, công ty con của liên doanh | 3. Chuẩn mực kế toán tài chính được chấp nhận hoặc được phép áp dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||