| GIẤY ĐỀ NGHỊ | |||||||||||||||||||||||||
| HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |||||||||||||||||||||||||
| Số giấy đề nghị hoàn trả: | |||||||||||||||||||||||||
| [01] | Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau | ||||||||||||||||||||||||
| Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau | |||||||||||||||||||||||||
| Kính gửi: | |||||||||||||||||||||||||
| I- Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả: | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Thông tin về tổ chức, cá nhân | |||||||||||||||||||||||||
| [02] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||||||
| [03] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||
| [04] | CMND/Hộ chiếu số: | Ngày cấp: | |||||||||||||||||||||||
| Nơi cấp: | Quốc tịch: | ||||||||||||||||||||||||
| [11] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||||||
| [12] | Mã số thuế: | 1234567890123 | |||||||||||||||||||||||
| II- Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước (NSNN): | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả: | |||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Loại thuế | Kỳ đề nghị hoàn | Số tiền thuế nộp thừa (tính đến thời điểm đề nghị hoàn trả) | Số thuế TTĐB của xăng khoáng nguyên liệu đã đề nghị hoàn trả trên tờ khai thuế TTĐB | Số tiền đề nghị hoàn trả | Lý do đề nghị hoàn trả | Theo quy định tại | ||||||||||||||||||
| Từ kỳ | Đến kỳ | Điểm | Khoản | Điều | Của | ||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |||||||||||||||||||
| 1 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 02/2022 | 11/2022 | Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học | |||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
| 2. Hình thức đề nghị hoàn trả: | |||||||||||||||||||||||||
| a) Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN: | Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||
| STT | Khoản phải nộp NSNN (loại thuế, khoản phạt) | Cơ quan thu | Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế) | Quyết định thu/ Tờ khai hải quan |
Nộp vào tài khoản | Số tiền |
|||||||||||||||||||
| Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quyết định hoàn thuế | Cơ quan hải quan chi cục | Cơ quan khác | Lần phát sinh | Kỳ tính | Số | Ngày | Thu NSNN | Tạm thu | ||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | ||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ: | |||||||||||||||||||||||||
| b) Hoàn trả trực tiếp: | |||||||||||||||||||||||||
| Số tiền hoàn trả: Bằng số: | 0 | Bằng chữ: | |||||||||||||||||||||||
| Hình thức hoàn trả: | |||||||||||||||||||||||||
| Chuyển khoản: Tài khoản số: | Tại Ngân hàng (KBNN): | ||||||||||||||||||||||||
| Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước | |||||||||||||||||||||||||
| III- Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao) | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||||||