| BẢNG KÊ | ||||||||||||||||||||||||
| Viên chức ngoại giao thuộc đối tượng được hoàn thuế giá trị gia tăng | ||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số | 0 | ngày | ) | |||||||||||||||||||||
| A list of diplomatic agents eligible for VAT refund | ||||||||||||||||||||||||
| (Attached to the Notice of proposal for Refund of tax collected No 0 dated | 0 | ) | ||||||||||||||||||||||
| Tên cơ quan: (Mission) | ||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền (currency unit): Đồng Việt Nam (Vietnamese dong) | ||||||||||||||||||||||||
| Số TT (No) |
Tên cá nhân (Name of individual) |
Chức vụ (Designation) |
Thông tin hộ chiếu (Passport details) |
Thông tin nhận tiền hoàn trả (Refund receiver details) |
Số tiền thuế GTGT đề nghị hoàn (Amount of VAT refund claimed) |
Số tiền thuế GTGT Cục Lễ tân xác nhận được hoàn (Amount of VAT refund approved by the Protocol Department-MOFA ) |
||||||||||||||||||
| Số (No) |
Ngày cấp (Date of issue) |
Ngày hết hạn (Date of expiry) |
Quốc tịch (Nationality) |
Số tài khoản (Bank account No) |
Tên chủ tài khoản (Name of sccount holder) |
Tại ngân hàng (Name of Bank) |
||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||||