| BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP THUẾ (02-1/HT) | ||||||||||
| (Áp dụng đối với trường hợp đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác/trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập hoàn thuế TNCN khi quyết toán Kèm theo Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...) |
||||||||||
| [01] Kỳ đề nghị hoàn thuế: | Từ kỳ: | 2000 | Đến kỳ: | 2022 | ||||||
| [02] Tên người nộp thuế: | ||||||||||
| [03] Mã số thuế: | ||||||||||
| [04] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||
| [05] Mã số thuế: | 1234567890123 | |||||||||
| Đơn vị tiền: đồng Việt Nam | ||||||||||
| STT | Số chứng từ | Ngày chứng từ | Ngân hàng nơi nộp thuế | Kho bạc nhà nước nơi nộp thuế | Tiểu mục | Kỳ thuế (nếu có) | Số thuế đã nộp | |||
| Tỉnh/TP | KBNN | Loại kỳ | Kỳ thuế | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4.1) | (4.1.1) | (4.1.2) | (5) | (6) | (7) | ||
| 1 | ||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | |||||||||