| GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN NỘP THUẾ VÀ TIỀN THUÊ ĐẤT | ||||||||||||||
| Kính gửi: | ||||||||||||||
| [01] | Tên người nộp thuế: | |||||||||||||
| [02] | Mã số thuế: | |||||||||||||
| [05] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||
| [06] | Mã số thuế đại lý: | |||||||||||||
| [07] | Loại thuế đề nghị gia hạn: | |||||||||||||
| a) | Thuế GTGT của doanh nghiệp, tổ chức | |||||||||||||
| b) | Thuế TNDN của doanh nghiệp, tổ chức | |||||||||||||
| c) | Thuế GTGT và thuế TNCN của hộ gia đình, cá nhân kinh doanh | |||||||||||||
| d) | Tiền thuê đất (kê chi tiết địa chỉ từng khu đất thuê thuộc đối tượng gia hạn tiền thuê đất) | |||||||||||||
| STT | Khu đất thuê | |||||||||||||
| CQT quản lý khu đất | Tỉnh/Thành phố | Quận/Huyện | Địa chỉ | |||||||||||
| CQT cấp Cục | CQT quản lý | |||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| [08] | Trường hợp được gia hạn: | |||||||||||||
| I. Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ | ||||||||||||||
| a) Doanh nghiệp nhỏ: | ||||||||||||||
| Lĩnh vực hoạt động | Số lao động | Doanh thu (VNĐ) |
Nguồn vốn (VNĐ) | |||||||||||
| b) Doanh nghiệp siêu nhỏ: | ||||||||||||||
| Lĩnh vực hoạt động | Số lao động | Doanh thu (VNĐ) |
Nguồn vốn (VNĐ) | |||||||||||
| II. Doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh hoạt động trong các lĩnh vực: | ||||||||||||||
| a) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; | ||||||||||||||
| b) Sản xuất, chế biến thực phẩm; | ||||||||||||||
| c) Dệt; | ||||||||||||||
| d) Sản xuất trang phục; | ||||||||||||||
| e) Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan; | ||||||||||||||
| f) Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện; | ||||||||||||||
| g) Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; | ||||||||||||||
| h) Sản xuất sản phẩm từ cao su và Plastic; | ||||||||||||||
| i) Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác; | ||||||||||||||
| j) Sản xuất kim loại; | ||||||||||||||
| k) Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại; | ||||||||||||||
| l) Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học; | ||||||||||||||
| m) Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; | ||||||||||||||
| n) Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế; | ||||||||||||||
| p) Xây dựng; | ||||||||||||||
| q) Vận tải kho bãi; | ||||||||||||||
| r) Dịch vụ lưu trú và ăn uống; | ||||||||||||||
| s) Giáo dục và đào tạo; | ||||||||||||||
| t) Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội; | ||||||||||||||
| u) Hoạt động kinh doanh bất động sản; | ||||||||||||||
| v) Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm; | ||||||||||||||
| w) Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch; | ||||||||||||||
| x) Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí; | ||||||||||||||
| y) Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; | ||||||||||||||
| z) Hoạt động thể thao, vui chơi giải trí; | ||||||||||||||
| a1) Hoạt động chiếu phim; | ||||||||||||||
| b1) Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển; | ||||||||||||||
| c1) Sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm; | ||||||||||||||
| d1) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; | ||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||