| DANH SÁCH CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ TNCN ĐÃ NỘP THAY CHO TỪNG CÁ NHÂN | ||||||||
| [01] Ngày lập: | 0 | |||||||
| [02] Lần gửi thứ: | ||||||||
| Kèm theo chứng từ nộp NSNN: | ||||||||
| Số | ||||||||
| số tham chiếu: | ||||||||
| ngày | ||||||||
| [03] | Tên người nộp thuế (khấu trừ, nộp thay): | |||||||
| [04] | Mã số thuế: | |||||||
| [05] | Số tờ khai/ Số quyết định / Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID): | |||||||
| [06] | Kỳ thuế/ Ngày quyết định/Ngày thông báo | |||||||
| Loại kỳ | Kỳ thuế | |||||||
| Ngày quyết định | ||||||||
| Ngày thông báo | ||||||||
| [07] | Tiểu mục (Nội dung khoản nộp NSNN) | 1001 - Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công | ||||||
| [08] | Tổng số tiền đã nộp NSNN | |||||||
| [09] | Tổng số tiền nộp thừa kỳ trước được bù trừ (nếu có) | |||||||
| - Số tham chiếu: Nhập đúng thông tin trên GNT, trường hợp GNT không có thông tin thì nhập tuỳ chọn - Chỉ tiêu [05]: Nếu chọn "Số tờ khai" thì kê khai thông tin mẫu tờ khai của khoản nộp (VD 05/KK-TNCN, 05/QTT-TNCN...) |
||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||
| STT | MST | Tên NNT | Số tiền đã khấu trừ | Số tiền đã nộp NSNN | Số nộp thừa kỳ trước được bù trừ (nếu có) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |||
| 1 | ||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | |||||
| Người nộp tiền | Thủ trưởng đơn vị | |||||||
| Kế toán trưởng | Ngày ký | |||||||