Mẫu Bộ BCTC năm (TT24/2017/TT-BTC) (BCTHTC B01a - TT 133/2016/TT-BTC)

Nội dung biểu mẫu

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Mẫu số B01a - DNN)
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
Tại ngày tháng năm
Người nộp thuế:
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế:
BCTC đã được kiểm toán Ý kiến kiểm toán:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
1 2 3 4 5
TÀI SẢN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
II. Đầu tư tài chính 120 0 0
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 122
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 123
4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*) 124
III. Các khoản phải thu 130 0 0
1. Phải thu của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán 132
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 133
4. Phải thu khác 134
5. Tài sản thiếu chờ xử lý 135
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*) 136
7. Phải thu của hoạt động tín dụng nội bộ 137
IV. Hàng tồn kho 140 0 0
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*) 142
V. Tài sản cố định 150 0 0
- Nguyên giá 151
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 152
VI. Bất động sản đầu tư 160 0 0
- Nguyên giá 161
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 162
VII. XDCB dở dang 170
VIII. Tài sản khác 180 0 0
1. Thuế GTGT được khấu trừ 181
2. Tài sản khác 182
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(200=110+120+130+140+150+160+170+180)
200 0 0
NGUỒN VỐN
I. Nợ phải trả 300 0 0
1. Phải trả người bán 311
2. Người mua trả tiền trước 312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4. Phải trả người lao động 314
5. Phải trả khác 315
6. Vay và nợ thuê tài chính 316
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 317
8. Dự phòng phải trả 318
9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 319
10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 320
11. Phải trả của hoạt động tín dụng nội bộ 370
12. Khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước phải hoàn 380
13. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng 390
II. Vốn chủ sở hữu 400 0 0
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 417
8. Nguồn vốn nhận trợ cấp, hỗ trợ không hoàn lại 440
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(500=300+400)
500 0 0
Người lập biểu Giám đốc:
Kế toán trưởng Ngày lập:
Chứng chỉ hành nghề số: aaaa
Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán: 0