Mẫu Bộ báo cáo tài chính (TT24/2024/TT-BTC)

Nội dung biểu mẫu

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Mẫu số B01 - BCTC)
(Kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tại ngày tháng năm
Tên cơ quan cấp trên:
Đơn vị báo cáo:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
STTCHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
ABCD12
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150
10000
ITiền và tương đương tiền110
IIĐầu tư tài chính ngắn hạn
120 = 121 + 122
12000
1Đầu tư tài chính ngắn hạn121
2Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính ngắn hạn122
IIICác khoản phải thu ngắn hạn
130 = 131 + 132 + 133 + 134 + 135
13000
1Phải thu của khách hàng ngắn hạn131
2Phải thu kinh phí được cấp132
3Trả trước cho người bán ngắn hạn133
4Các khoản thu ngắn hạn khác134
5Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi135
IVHàng tồn kho
140 = 141 + 142
14000
1Hàng tồn kho141
2Dự phòng giảm giá hàng tồn kho142
VTài sản ngắn hạn khác150
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
160 = 170 + 180 + 190 + 200 + 210 + 220
16000
IĐầu tư tài chính dài hạn
170 = 171 + 172
17000
1Đầu tư tài chính dài hạn171
2Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính dài hạn172
IICác khoản thu dài hạn
180 = 181 + 182 + 183 + 184
18000
1Phải thu của khách hàng dài hạn181
2Trả trước cho người bán dài hạn182
3Các khoản phải thu dài hạn khác183
4Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi184
IIITài sản cố định của đơn vị
190 = 191 + 194
19000
1Tài sản cố định hữu hình
191 = 192 + 193
19100
- Nguyên Giá192
- Khấu hao và hao mòn lũy kế193
2Tài sản cố định vô hình
194 = 195 + 196
19400
- Nguyên Giá195
- Khấu hao và hao mòn lũy kế196
IVTài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng
200 = 201 + 204
20000
1Tài sản cố định hữu hình
201 = 202 + 203
20100
- Nguyên Giá202
- Khấu hao và hao mòn lũy kế203
2Tài sản cố định vô hình
204 = 205 + 206
20400
- Nguyên Giá205
- Khấu hao và hao mòn lũy kế206
VMua sắm, đầu tư xây dựng dở dang
Mã số 210 = 211 + 212 + 213
21000
1Mua sắm, nâng cấp tài sản cố định211
2Đầu tư, xây dựng dở dang212
3Dự án, công trình đầu tư xây dụng đã bàn giao, chờ phê duyệt quyết toán213
VITài sản dài hạn khác220
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
230 = 100 + 160
23000
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
240 = 250 + 260
24000
INợ ngắn hạn
250 = 251 + 252 + 253 + 254 + 255 + 256 + 257
25000
1Phải trả người bán ngắn hạn251
2Các khoản nhận trước của khách hàng ngắn hạn252
3Các khoản nhận trước kinh phí được cấp 253
4Phải trả nợ vay ngắn hạn 254
5Dự phòng phải trả ngắn hạn 255
6Các Quỹ phải trả 256
7Các khoản nợ phải trả ngắn hạn khác 257
IINợ dài hạn
260 = 261 + 262 + 263 + 264 + 265 
26000
1Phải trả người bán dài hạn 261
2Các khoản nhận trước của khách hàng dài hạn 262
3Phải trả nợ vay dài hạn 263
4Dự phòng phải trả dài hạn 264
5Các khoản nợ phải trả dài hạn khác 265
IB. TÀI SẢN THUẦN
280 = 281 + 282 + 283 + 284 + 285
28000
1Vốn góp 281
2Thặng dư/thâm hụt lũy kế 282
3Quỹ thuộc đơn vị 283
4Kinh phí mang sang năm sau 284
5Tài sản thuần khác 285
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(300 = 240 + 280)
30000
Người lập biểu:Người đại diện theo pháp luật:
Kế toán trưởng:Ngày lập: