| BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Mẫu số B03 - BCTC) | ||||||||||
| (Kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | ||||||||||
| Năm | ||||||||||
| Tên cơ quan cấp trên: | 0 | |||||||||
| Người nộp thuế: | ||||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | ||||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | ||||||||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam | ||||||||||
| STT | CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | |||||
| I | LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG CHÍNH | |||||||||
| 1 | Các khoản thu bằng tiền 610 = 611 + 612 + 613 + 614 + 615 |
610 | 0 | 0 | ||||||
| 1.1 | Tiền nhận từ kinh phí NSNN cấp | 611 | ||||||||
| 1.2 | Tiền thu viện trợ nước ngoài | 612 | ||||||||
| 1.3 | Tiền thu phí, lệ phí | 613 | ||||||||
| 1.4 | Tiền thu từ hoạt động nghiệp vụ | 614 | ||||||||
| 1.5 | Tiền thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ 615 = 616 + 617 |
615 | 0 | 0 | ||||||
| - Tiền đơn vị trực tiếp thu | 616 | |||||||||
| - Tiền thu từ kinh phí cung cấp dịch vụ sự nghiệp công từ NSNN | 617 | |||||||||
| 1.6 | Tiền thu nhập khác của đơn vị | 618 | ||||||||
| 1.7 | Tiền thu khác | 619 | ||||||||
| 2 | Các khoản chi bằng tiền 620 = 621 + 622 + 623 + 624 + 625 |
620 | 0 | 0 | ||||||
| 2.1 | Tiền chi lương, tiền công và chi khác cho người lao động | 621 | ||||||||
| 2.2 | Tiền chi trả cho bên cung cấp hàng hóa, dịch vụ | 622 | ||||||||
| 2.3 | Tiền chi trả lãi vay | 623 | ||||||||
| 2.4 | Tiền đã nộp nhà nước | 624 | ||||||||
| 2.5 | Tiền chi khác | 625 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động chính 630 = 610 + 620 |
630 | 0 | 0 | |||||||
| II | LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ | |||||||||
| 1 | Tiền nhận được từ kinh phí chi đầu tư | 641 | ||||||||
| 2 | Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ | 642 | ||||||||
| 3 | Tiền thu hồi từ các khoản đầu tư góp vốn | 643 | ||||||||
| 4 | Tiền thu từ lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia | 644 | ||||||||
| 5 | Tiền chi đầu tư xây dựng, mua sắm TSCĐ | 645 | ||||||||
| 6 | Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác | 646 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 650 = 641 + 642 + 643 + 644 + 645 + 646 |
650 | 0 | 0 | |||||||
| III | LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH | |||||||||
| 1 | Tiền thu từ các khoản đơn vị đi vay | 661 | ||||||||
| 2 | Tiền nhận góp vốn | 662 | ||||||||
| 3 | Tiền hoàn trả gốc vay | 663 | ||||||||
| 4 | Tiền hoàn trả vốn góp | 664 | ||||||||
| 5 | Các khoản đã phân phối cho chủ sở hữu | 665 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 670 = 661 + 662 + 663 +664 + 665 |
670 | 0 | 0 | |||||||
| IV | LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TRONG KỲ 680 = 630 + 650 + 670 |
680 | 0 | 0 | ||||||
| V | TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN ĐẦU KỲ | 690 | ||||||||
| VI | ẢNH HƯỞNG CỦA CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ | 695 | ||||||||
| VII | TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN CUỐI KỲ 700 = 680 + 690 + 695 |
700 | 0 | 0 | ||||||