| BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Mẫu số B01 - HTX) | |||||||||||||||||||
| (Ban hành theo Thông tư số 24/2017/ TT-BTC ngày 28/3/2017 của Bộ Tài chính) | |||||||||||||||||||
| Tại ngày tháng năm | |||||||||||||||||||
| Người nộp thuế: | |||||||||||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| BCTC đã được kiểm toán | Ý kiến kiểm toán: | ||||||||||||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||||||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm | Số đầu năm | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||
| TÀI SẢN | |||||||||||||||||||
| 1. Tiền | 110 | ||||||||||||||||||
| 2. Đầu tư tài chính | 120 | ||||||||||||||||||
| 3. Các khoản phải thu | 130 | ||||||||||||||||||
| Trong đó: Phải thu của hoạt động tín dụng nội bộ | 137 | ||||||||||||||||||
| 4. Hàng tồn kho | 140 | ||||||||||||||||||
| 5. Giá trị còn lại của tài sản cố định | 150 | ||||||||||||||||||
| 6. Tài sản khác | 160 | ||||||||||||||||||
| 7. Dự phòng tổn thất tài sản | 170 | ||||||||||||||||||
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=110+120+130 + 140 +150+160 + 170) | 200 | 0 | 0 | ||||||||||||||||
| NGUỒN VỐN | |||||||||||||||||||
| I. Nợ phải trả (300 = 310 + 320 + 330 + 340 + 350 + 360 + 370 + 380 + 390) |
300 | 0 | 0 | ||||||||||||||||
| 1. Phải trả người bán | 310 | ||||||||||||||||||
| 2. Nguời mua trả tiền truớc | 320 | ||||||||||||||||||
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 330 | ||||||||||||||||||
| 4. Phải trả người lao động | 340 | ||||||||||||||||||
| 5. Phải trả nợ vay | 350 | ||||||||||||||||||
| 6. Phải trả khác | 360 | ||||||||||||||||||
| 7. Phải trả của hoạt động tín dụng nội bộ | 370 | ||||||||||||||||||
| 8. Khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước phải hoàn lại | 380 | ||||||||||||||||||
| 9. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng | 390 | ||||||||||||||||||
| II. Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 420 + 430 + 440) |
400 | 0 | 0 | ||||||||||||||||
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 410 | ||||||||||||||||||
| 2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420 | ||||||||||||||||||
| 3. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | 430 | ||||||||||||||||||
| 4. Nguồn vốn nhận trợ cấp, hỗ trợ không hoàn lại của Nhà nước | 440 | ||||||||||||||||||
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (500=300+400) |
500 | 0 | 0 | ||||||||||||||||
| Người lập biểu: | Người đại diện theo pháp luật: | ||||||||||||||||||
| Kế toán trưởng: | Ngày lập: | ||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | aaaa | ||||||||||||||||||
| Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán: | |||||||||||||||||||