| BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Mẫu số B02 - HTX) | |||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BTC ngày 28/3/2017 của Bộ Tài chính) | |||||||||
| Năm | |||||||||
| Người nộp thuế: | |||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||
| Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam | |||||||||
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
| 1. Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh | 01 | ||||||||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | ||||||||
| 3. Doanh thu thuần hoạt động sản xuất kinh doanh (10 = 01 – 02) |
10 | 0 | 0 | ||||||
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | ||||||||
| 5. Chi phí quản lý kinh doanh | 12 | ||||||||
| 6. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (20=10-11 - 12) |
20 | 0 | 0 | ||||||
| 7. Thu nhập khác | 31 | ||||||||
| 8. Chi phí khác | 32 | ||||||||
| 9. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) | 40 | 0 | 0 | ||||||
| 10. Doanh thu hoạt động tín dụng nội bộ | 41 | ||||||||
| 11. Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ | 42 | ||||||||
| 12. Lợi nhuận từ hoạt động tín dụng nội bộ (45 = 41 – 42) |
45 | 0 | 0 | ||||||
| 13. Lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 20 + 40 + 45) |
50 | 0 | 0 | ||||||
| 14. Chi phí thuế TNDN | 51 | ||||||||
| 15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51) |
60 | 0 | 0 | ||||||