| BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Mẫu số B03b - ĐTĐP ) | |||||||||
| (Theo phương pháp gián tiếp) (*) | |||||||||
| (Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính) | |||||||||
| Năm | |||||||||
| Đơn vị báo cáo: | |||||||||
| Địa chỉ: | |||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||
| Đơn vị tính: Việt Nam đồng | |||||||||
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||||||||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | ||||||||
| Điều chỉnh cho các Khoản | |||||||||
| 2. Khấu hao TSCĐ, BĐSĐT | 02 | ||||||||
| 3. Các Khoản dự phòng | 03 | ||||||||
| 4. Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các Khoản Mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | 04 | ||||||||
| 5. Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | ||||||||
| Những thay đổi về tài sản và nợ phải trả | |||||||||
| Những thay đổi về tài sản | |||||||||
| 6. Tăng, giảm tiền cho vay | 06 | ||||||||
| 7. Tăng, giảm lãi, phí phải thu | 07 | ||||||||
| 8. Tăng, giảm các Khoản phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay | 08 | ||||||||
| 9. Tăng, giảm các Khoản phải thu của khách hàng từ hoạt động đầu tư trực tiếp | 09 | ||||||||
| 10. Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | ||||||||
| 11. Tăng, giảm các tài sản khác | 11 | ||||||||
| Những thay đổi về nợ phải trả | |||||||||
| 12. Tăng, giảm tiền đi vay | 12 | ||||||||
| 13. Tăng, giảm lãi vay phải trả | 13 | ||||||||
| 14. Tăng, giảm tiền vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư | 14 | ||||||||
| 15. Tăng, giảm tiền nhận vốn ủy thác hỗ trợ lãi suất | 15 | ||||||||
| 16. Tăng, giảm tiền vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư | 16 | ||||||||
| 17. Tăng, giảm tiền nhận ủy thác ứng vốn | 17 | ||||||||
| 18. Tăng, giảm tiền nhận hợp vốn cho vay đầu tư | 18 | ||||||||
| 19. Tăng, giảm các Khoản phải trả người bán, người lao động, phải trả khác | 19 | ||||||||
| 20. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 20 | ||||||||
| 21. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 21 | ||||||||
| 22. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 22 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 30 = 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15 +16 +17 + 18 + 19 + 20 + 21 + 22 |
30 | 0 | 0 | ||||||
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |||||||||
| 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | 31 | ||||||||
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | 32 | ||||||||
| 3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 33 | ||||||||
| 4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 34 | ||||||||
| 5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia | 35 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 40 = 31 + 32 + 33 + 34 + 35 |
40 | 0 | 0 | ||||||
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | |||||||||
| 1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu | 41 | ||||||||
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu | 42 | ||||||||
| 3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 43 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 50 = 41 + 42 + 43 |
50 | 0 | 0 | ||||||
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 60 = 30 + 40 + 50 |
60 | 0 | 0 | ||||||
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 70 | ||||||||
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 71 | ||||||||
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 80 = 60+70+71 |
80 | 0 | 0 | ||||||