| BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Mẫu số B02 – CTQ) | |||||||||
| (Ban hành theo Thông tư số 125/2011/TT-BTC ngày 05/09/2011 của Bộ Tài chính) | |||||||||
| Năm | |||||||||
| Công ty quản lý quỹ: | |||||||||
| Địa chỉ: | |||||||||
| Điện thoại | Fax | ||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam | |||||||||
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | |||||
| B | C | D | 1 | 2 | |||||
| 1. Doanh thu | 01 | ||||||||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | ||||||||
| 3. Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh 10 = 01 - 02 |
10 | 0 | 0 | ||||||
| 4. Chi phí hoạt động kinh doanh, giá vốn hàng bán | 11 | ||||||||
| 5. Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh 20 = 10 - 11 |
20 | 0 | 0 | ||||||
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | ||||||||
| 7. Chi phí tài chính | 22 | ||||||||
| 8. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25 | ||||||||
| 9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 = 20 + (21 - 22) - 25 |
30 | 0 | 0 | ||||||
| 10. Thu nhập khác | 31 | ||||||||
| 11. Chi phí khác | 32 | ||||||||
| 12. Lợi nhuận khác 40 = 31 - 32 |
40 | 0 | 0 | ||||||
| 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 = 30 + 40 |
50 | 0 | 0 | ||||||
| 14. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | ||||||||
| 15. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | ||||||||
| 16. Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 = 50 - 51 - 52 |
60 | 0 | 0 | ||||||
| 17. Lãi trên cổ phiếu (*) | 70 | ||||||||