Mẫu Bộ báo cáo tài chính năm (B01-CTCK)(TT334/2016/TT-BTC) – LCTTTT

Nội dung biểu mẫu

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG (Mẫu số B03a - CTCK)
(Theo phương pháp trực tiếp)
(Ban hành theo TT số 334/2016/TT-BTC ngày 27/12/2016 của Bộ Tài chính)
Năm
Người nộp thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có):
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
A B C 1 2
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền đã chi mua các tài sản tài chính 01
2. Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính 02
3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán 03
4. Cổ tức đã nhận 04
5. Tiền lãi đã thu 05
6. Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK 06
7. Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK 07
8. Tiền chi trả cho người lao động 08
9. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK 09
10. Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính 10
11. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 11
12. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 12
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 0 0
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 22
3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 23
4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 24
5. Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư tài chính dài hạn 25
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 0 0
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành 32
3. Tiền vay gốc 33 0 0
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 33.1
3.2. Tiền vay khác 33.2
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 0 0
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 34.1
4.2. Tiền chi trả gốc vay tài sản tài chính 34.2
4.3. Tiền chi trả gốc vay khác 34.3
5. Tiền chi trả nợ gốc thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 0 0
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 50 0 0
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 60 0 0
Tiền 61
Các khoản tương đương tiền 62
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 63
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60) 70 0 0
Tiền 71
Các khoản tương đương tiền 72
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 73
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng 01
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng 02
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng 03
4. Tiền chi mua chứng khoán ủy thác của khách hàng 04
5. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 05
6. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 06
7. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng 07
8. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng 08
9. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng 09
10. Thu lỗi giao dịch chứng khoán 10
11. Chi lỗi giao dịch chứng khoán 11
12. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán 12
13. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán 13
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 20 0 0
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng 30 0 0
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ: 31 0 0
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
32
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 33
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 34
- Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
35
Các khoản tương đương tiền 36
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 37
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng (40 = 20 + 30) 40 0 0
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ: 41
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
42
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 43
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 44
- Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
45
Các khoản tương đương tiền 46
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 47