Mẫu Bộ báo cáo tài chính năm (B01-CTCK)(TT334/2016/TT-BTC) – BCKQHĐKD

Nội dung biểu mẫu

Năm
Người nộp thuế:
Mã số thuế:
Tên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
A B C 1 2
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 01 0 0
a. Lãi bán các tài sản tài chính FVTPL 01.1
b. Chênh lệch tăng về đánh giá lại các TSTC FVTPL 01.2
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính FVTPL 01.3
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 02
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 03
1.4. Lãi từ tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 04
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 05
1.6. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán 06
1.7. Doanh thu nghiệp vụ bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 07
1.8. Doanh thu nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán 08
1.9. Doanh thu nghiệp vụ lưu ký chứng khoán 09
1.10. Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính 10
1.11. Thu nhập hoạt động khác 11
Cộng doanh thu hoạt động (20 = 01→11) 20 0 0
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 21 0 0
a. Lỗ bán các tài sản tài chính FVTPL 21.1
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC FVTPL 21.2
c. Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 21.3
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 22
2.3. Lỗ và ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại 23
2.4. Chi phí dự phòng tài sản tài chính, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí đi vay của các khoản cho vay 24
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 25
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 26
2.7. Chi phí nghiệp vụ môi giới chứng khoán 27
2.8. Chi phí nghiệp vụ bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 28
2.9. Chi phí nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán 29
2.10. Chi phí nghiệp vụ lưu ký chứng khoán 30
2.11. Chi phí hoạt động tư vấn tài chính 31
2.12. Chi phí các dịch vụ khác 32
Cộng chi phí hoạt động (40 = 21→32) 40 0 0
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 41
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi ngân hàng không cố định 42
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 43
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 44
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (50 = 41→44) 50 0 0
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 51
4.2. Chi phí lãi vay 52
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 53
4.4. Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn 54
4.5. Chi phí tài chính khác 55
Cộng chi phí tài chính (60 = 51→55) 60 0 0
V. CHI PHÍ BÁN HÀNG 61
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 62
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (70=20+50-40-60-61-62) 70 0 0
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 71
8.2. Chi phí khác 72
Cộng kết quả hoạt động khác (80 = 71 - 72) 80 0 0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (90 = 70 + 80) 90 0 0
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 91
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 92
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 100 0 0
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 100.1
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 100.2
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (200 = 90 - 100) 200 0 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 300 0 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 301
12.2. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 302
12.3. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 303
12.4. Lãi, lỗ toàn diện khác 304
Tổng thu nhập toàn diện 400 0 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG 500
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu) 501
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu) 502