| (Theo phương pháp trực tiếp) (*) | |||||||||
| Quý năm | |||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam | |||||||||
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Quý | 0 | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | ||||
| Kỳ này | Kỳ trước | Kỳ này | Kỳ trước | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |||||||||
| 1. Tiền thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp | 01 | ||||||||
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ | 02 | ||||||||
| 3. Tiền thu từ các Khoản phí | 03 | ||||||||
| 4. Tiền chi cho vay | 04 | ||||||||
| 5. Tiền thu hồi gốc cho vay | 05 | ||||||||
| 6. Thu tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi | 06 | ||||||||
| 7. Tiền thu từ đi vay | 07 | ||||||||
| 8. Tiền trả nợ gốc vay | 08 | ||||||||
| 9. Tiền lãi vay đã trả | 09 | ||||||||
| 10. Chênh lệch tiền thu hồi và chi trả lại vốn gốc, lãi cho vay của phần vốn nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay | 10 | ||||||||
| 11. Chênh lệch tiền thu, chi từ nhận vốn ủy thác cấp phát đầu tư | 11 | ||||||||
| 12. Chênh lệch tiền thu, chi từ vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất | 12 | ||||||||
| 13. Chênh lệch tiền thu, chi vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư | 13 | ||||||||
| 14. Chênh lệch tiền thu, chi nhận ủy thác ứng vốn | 14 | ||||||||
| 15. Chênh lệch tiền thu, chi nhận hợp vốn cho vay đầu tư | 15 | ||||||||
| 16. Tiền chi trả cho người lao động | 16 | ||||||||
| 17. Tiền thu các Khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn dự phòng rủi ro | 17 | ||||||||
| 18. Thuế TNDN đã nộp | 18 | ||||||||
| 19. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 19 | ||||||||
| 20. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 20 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 30 = 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 + 20 |
30 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |||||||||
| 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | 31 | ||||||||
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác | 32 | ||||||||
| 3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 33 | ||||||||
| 4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 34 | ||||||||
| 5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia | 35 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 40 = 31 + 32 + 33 + 34 + 35 |
40 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | |||||||||
| 1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu | 41 | ||||||||
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu | 42 | ||||||||
| 3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 43 | ||||||||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 50 = 41 + 42 + 43 |
50 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 60 = 30 + 40 + 50 |
60 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 70 | ||||||||
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 71 | ||||||||
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 80 = 60 + 70 + 71 |
80 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||