Mẫu Bộ báo cáo tài chính giữa niên độ đầy đủ(TT125/2011/TT-BTC) – LCTTTT

Nội dung biểu mẫu

(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Quý năm
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Quý Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5 6 7
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ hoạt động nghiệp vụ, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2. Tiền chi trả cho hoạt động nghiệp vụ và người cung cấp hàng hoá, dịch vụ 02
3. Tiền chi trả cho người lao động 03
4. Tiền chi trả lãi vay 04
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20 = 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07
20 0 0 0 0
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3. Tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4. Tiền thu từ thanh lý các khoản đầu tư công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30 = 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27
30 0 0 0 0
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, trái phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của công ty đã phát hành 32
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40 = 31 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36
40 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50 = 20 + 30 + 40
50 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70 = 50 + 60 + 61
70 VII.35 0 0 0 0
Người lập biểu: Người đại diện theo pháp luật:
Kế toán trưởng: Ngày lập: