| (Dạng đầy đủ) | |||||||||||||||||||
| Quý năm | |||||||||||||||||||
| Địa chỉ: | |||||||||||||||||||
| Điện thoại: | Fax: | ||||||||||||||||||
| Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước | |||||||||||||||||||
| Tích chọn để nhập cột Thuyết minh | |||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Việt Nam đồng | |||||||||||||||||||
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Quý | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |||||||||||||||
| Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||||||||||||
| 1. Doanh thu | 01 | VI.28 | |||||||||||||||||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | VI.29 | |||||||||||||||||
| 3. Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh 10 = 01 - 02 |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| 4. Chi phí hoạt động kinh doanh, giá vốn hàng bán | 11 | VI.30 | |||||||||||||||||
| 5. Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh 20 = 10 - 11 |
20 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | VI.31 | |||||||||||||||||
| 7. Chi phí tài chính | 22 | VI.32 | |||||||||||||||||
| 8. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25 | ||||||||||||||||||
| 9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 = 20 + (21 - 22) - 25 |
30 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| 10. Thu nhập khác | 31 | ||||||||||||||||||
| 11. Chi phí khác | 32 | ||||||||||||||||||
| 12. Lợi nhuận khác 40 = 31 - 32 |
40 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 = 30 + 40 |
50 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| 14. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | VI.33 | |||||||||||||||||
| 15. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | VI.34 | |||||||||||||||||
| 16. Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 = 50 - 51 - 52 |
60 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| 17. Lãi trên cổ phiếu (*) | 70 | ||||||||||||||||||
| Người lập biểu: | Người đại diện theo pháp luật: | ||||||||||||||||||
| Kế toán trưởng: | Ngày lập: | ||||||||||||||||||