Mẫu Bộ báo cáo tài chính giữa niên độ đầy đủ (TT 49/2014-NHNN)

Nội dung biểu mẫu

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Dạng đầy đủ
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
Quý năm
Tại ngày tháng năm
Mã số thuế:
Người nộp thuế:
Hỗ trợ lấy dữ liệu từ năm trước
Đơn vị tính: triệu đồng VN
STT Chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
(1) (2) (3) (4)
A TÀI SẢN
I Tiền mặt, vàng bạc, đá quí
II Tiền gửi tại NHNN
III Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 0 0
1 Tiền gửi tại các TCTD khác
2 Cho vay các TCTD khác
3 Dự phòng rủi ro (*)
IV Chứng khoán kinh doanh 0 0
1 Chứng khoán kinh doanh (1)
2 Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh (*)
V Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
VI Cho vay khách hàng 0 0
1 Cho vay khách hàng
2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (*)
VII Hoạt động mua nợ 0 0
1 Mua nợ
2 Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ (*)
VIII Chứng khoán đầu tư 0 0
1 Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán (2)
2 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
3 Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư (*)
IX Góp vốn, đầu tư dài hạn 0 0
1 Đầu tư vào công ty con
2 Vốn góp liên doanh
3 Đầu tư vào công ty liên kết
4 Đầu tư dài hạn khác
5 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*)
X Tài sản cố định 0 0
1 Tài sản cố định hữu hình 0 0
a Nguyên giá TSCĐ
b Hao mòn TSCĐ (*)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 0 0
a Nguyên giá TSCĐ
b Hao mòn TSCĐ (*)
3 Tài sản cố định vô hình 0 0
a Nguyên giá TSCĐ
b Hao mòn TSCĐ (*)
XI Bất động sản đầu tư 0 0
a Nguyên giá BĐSĐT
b Hao mòn BĐSĐT (*)
XII Tài sản Có khác 0 0
1 Các khoản phải thu
2 Các khoản lãi, phí phải thu
3 Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4 Tài sản Có khác
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5 Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (*)
Tổng tài sản có 0 0
B Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
I Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
II Tiền gửi và vay các TCTD khác 0 0
1 Tiền gửi của các TCTD khác
2 Vay các TCTD khác
III Tiền gửi của khách hàng
IV Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
V Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
VI Phát hành giấy tờ có giá
VII Các khoản nợ khác 0 0
1 Các khoản lãi, phí phải trả
2 Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3 Các khoản phải trả và công nợ khác
4 Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn)
Tổng nợ phải trả 0 0
VIII Vốn chủ sở hữu 0 0
1 Vốn của TCTD 0 0
a Vốn điều lệ
b Vốn đầu tư XDCB, mua sắm tài sản cố định
c Thặng dư vốn cổ phần
d Cổ phiếu quỹ (*)
e Cổ phiếu ưu đãi
g Vốn khác
2 Quỹ của TCTD
3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3)
4 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5 Lợi nhuận chưa phân phối/ Lỗ luỹ kế(3)
a Lợi nhuận/lỗ năm nay
b Lợi ích/lỗ lũy kế năm trước
6 Lợi ích của cổ đông thiểu số
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 0 0
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 Bảo lãnh vay vốn
2 Cam kết giao dịch hối đoái
Cam kết mua ngoại tệ
Cam kết bán ngoại tệ
Cam kết giao dịch hoán đổi
Cam kết giao dịch tương lai
3 Cam kết cho vay không hủy ngang
4 Cam kết trong nghiệp vụ L/C
5 Bảo lãnh khác
6 Cam kết khác
Lập bảng: Người đại diện theo pháp luật:
Kế toán trưởng: Ngày lập: