Mẫu Bộ báo cáo tài chính giữa niên độ (B01a-CTCK)(TT334/2016/TT-BTC)

Nội dung biểu mẫu

Tại ngày tháng năm
BCTC đã được kiểm toán Ý kiến kiểm toán:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 130) 100 0 0
I. Tài sản tài chính (110 = 111 + 112 +...+ 129) 110 0 0
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 111 0 0
1.1. Tiền 111.1
1.2. Các khoản tương đương tiền 111.2
2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 112
3. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 113
4. Các khoản cho vay 114
5. Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 115
6. Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp 116
7. Các khoản phải thu (117 = 117.1 + 117.2) 117 0 0
7.1. Phải thu bán các tài sản tài chính 117.1
7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính 117.2
7.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận 117.3
7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận 117.4
8. Trả trước cho người bán 118
9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 119
10. Phải thu nội bộ 120
11. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán 121
12. Các khoản phải thu khác 122
13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu (*) 129
II. Tài sản ngắn hạn khác 130 0 0
1. Tạm ứng 131
2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ 132
3. Chi phí trả trước ngắn hạn 133
4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 134
5. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 135
6. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 136
7. Tài sản ngắn hạn khác 137
8. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 138
9. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác 139
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 + 260) 200 0 0
I. Tài sản tài chính dài hạn 210 0 0
1. Các khoản phải thu dài hạn 211
2. Các khoản đầu tư 212 0 0
2.1. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 212.1
2.2. Đầu tư vào công ty con 212.2
2.3. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 212.3
2.4. Đầu tư dài hạn khác 212.4
3. Dự phòng suy giảm tài sản tài chính dài hạn 213
II. Tài sản cố định 220 0 0
1. Tài sản cố định hữu hình 221 0 0
- Nguyên giá 222
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223a
- Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý 223b
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 0 0
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226a
- Đánh giá TSCĐTTC theo giá trị hợp lý 226b
3. Tài sản cố định vô hình 227 0 0
- Nguyên giá 228
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229a
- Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý 229b
III. Bất động sản đầu tư 230 0 0
- Nguyên giá 231
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 232a
- Đánh giá BĐSĐT theo giá trị hợp lý 232b
IV. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 240
V. Tài sản dài hạn khác 250 0 0
1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn 251
2. Chi phí trả trước dài hạn 252
3. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 253
4. Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán 254
5. Tài sản dài hạn khác 255
VI. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn 260
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(270 = 100 + 200)
270 0 0
C. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 340) 300 0 0
I. Nợ phải trả ngắn hạn 310 0 0
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 311 0 0
1.1. Vay ngắn hạn 312
1.2. Nợ thuê tài chính ngắn hạn 313
2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn 314
3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn - Cấu phần nợ 315
4. Trái phiếu phát hành ngắn hạn 316
5. Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán 317
6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán 318
7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính 319
8. Phải trả người bán ngắn hạn 320
9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 321
10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 322
11. Phải trả người lao động 323
12. Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên 324
13. Chi phí phải trả ngắn hạn 325
14. Phải trả nội bộ ngắn hạn 326
15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 327
16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn 328
17. Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn 329
18. Dự phòng phải trả ngắn hạn 330
19. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 331
20. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 332
II. Nợ phải trả dài hạn 340 0 0
1. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 341 0 0
1.1. Vay dài hạn 342
1.2. Nợ thuê tài chính dài hạn 343
2. Vay tài sản tài chính dài hạn 344
3. Trái phiếu chuyển đổi dài hạn - Cấu phần nợ 345
4. Trái phiếu phát hành dài hạn 346
5. Phải trả người bán dài hạn 347
6. Người mua trả tiền trước dài hạn 348
7. Chi phí phải trả dài hạn 349
8. Phải trả nội bộ dài hạn 350
9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 351
10. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn 352
11. Các khoản phải trả, phải nộp khác dài hạn 353
12. Dự phòng phải trả dài hạn 354
13. Quỹ bảo vệ Nhà đầu tư 355
14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 356
15. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 357
D. VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400 = 410 + 420)
400 0 0
I. Vốn chủ sở hữu 410 0 0
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 0 0
1.1. Vốn góp của chủ sở hữu 411.1 0 0
a. Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411.1a
b. Cổ phiếu ưu đãi 411.1b
1.2. Thặng dư vốn cổ phần 411.2
1.3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu - Cấu phần vốn 411.3
1.4. Vốn khác của chủ sở hữu 411.4
1.5. Cổ phiếu quỹ (*) 411.5
2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý 412
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 413
4. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 414
5. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ 415
6. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 416
7. Lợi nhuận chưa phân phối 417 0 0
7.1. Lợi nhuận sau thuế đã thực hiện 417.1
7.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 417.2
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 420
TỔNG CỘNG NỢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU (440 = 300 + 400) 440 0 0
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A B C 1 2
A. TÀI SẢN CỦA CTCK VÀ TÀI SẢN QUẢN LÝ THEO CAM KẾT
1. Tài sản cố định thuê ngoài 001
2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ 002
3. Tài sản nhận thế chấp 003
4. Nợ khó đòi đã xử lý 004
5. Ngoại tệ các loại 005
6. Cổ phiếu đang lưu hành 006
7. Cổ phiếu quỹ 007
8. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của CTCK 008
9. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK 009
10. Tài sản tài chính chờ về của CTCK 010
11. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK 011
12. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK 012
13. Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK 013
B. TÀI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VỀ TÀI SẢN QUẢN LÝ CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG
1. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư 021 0 0
a. Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng 021.1
b. Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng 021.2
c. Tài sản tài chính giao dịch cầm cố 021.3
d. Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ 021.4
e. Tài sản tài chính chờ thanh toán 021.5
f. Tài sản tài chính chờ cho vay 021.6
2. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư 022 0 0
a. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng 022.1
b. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng 022.2
c. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố 022.3
d. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ 022.4
3. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư 023
4. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư 024.a
5. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư 024.b
6. Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư 025
7. Tiền gửi của khách hàng 026 0 0
7.1. Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý 027
7.2. Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 028
7.3. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 029 0 0
a. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư trong nước 029.1
b. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư nước ngoài 029.2
7.4. Tiền gửi của Tổ chức phát hành chứng khoán 030
8. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý 031 0 0
8.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý 031.1
8.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý 031.2
9. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán 032
10. Phải thu của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính 033
11. Phải trả của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính 034
12. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu 035
Người lập biểu: Người đại diện theo pháp luật:
Kế toán trưởng: Ngày lập:
Chứng chỉ hành nghề số:
Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán: