(Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
[01]
Kỳ tính thuế: Quý năm
[02]
Lần đầu:
[X]
[03]
Bổ sung lần thứ:
[04]
Tên người nộp thuế:
[05]
Mã số thuế:
[12]
Tên tổ chức khai thay (nếu có):
[13]
Mã số thuế:
[14]
Địa chỉ:
[15]
Quận/huyện:
[16]
Tỉnh/Thành phố:
[17]
Điện thoại:
[18] Fax:
[19]
Email:
[20]
Tên đại lý thuế (nếu có):
[21]
Mã số thuế đại lý:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số phát sinh
Số luỹ kế
I
Thu nhập từ đầu tư vốn
1
Tổng thu nhập tính thuế
[29]
2
Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ
[30]
II
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1
Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán
[31]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[32]
III
Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1
Tổng thu nhập tính thuế
[33]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[34]
0
0
IV
Thu nhập từ trúng thưởng
1
Tổng thu nhập tính thuế
[35]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[36]
0
0
V
Doanh thu từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1
Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân
[37]
2
Tổng số thuế đã khấu trừ
[38]
VI
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú