Mẫu 05/QTT-TNCN Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (TT80/2021)

Nội dung biểu mẫu

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN - MẪU 05/QTT-TNCN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Năm 2026
[02] Lần đầu X [03] Bổ sung lần thứ:
Trường hợp quyết toán:
[04] Tổ chức có quyết toán thuế theo uỷ quyền của cá nhân được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc điều chuyển trong cùng hệ thống
[05] Tên người nộp thuế:
[06] Mã số thuế:
[13] Tên đại lý thuế (nếu có):
[14] Mã số thuế đại lý:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/Số tiền
1 Tổng số người lao động: [16] Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [17] Người
2 Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [18]=[19]+[20] [18] Người 0
2.1 Cá nhân cư trú [19] Người 0
2.2 Cá nhân không cư trú [20] Người 0
3 Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần [21] Người 0
4 Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh [22] Người 0
5 Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [23]=[24]+[25] [23] VNĐ 0
5.1 Cá nhân cư trú [24] VNĐ 0
5.2 Cá nhân không cư trú [25] VNĐ 0
5.3 Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động [26] VNĐ 0
6 Trong đó tổng thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí [27] VNĐ 0
7 Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [28]=[29]+[30] [28] VNĐ 0
7.1 Cá nhân cư trú [29] VNĐ 0
7.2 Cá nhân không cư trú [30] VNĐ 0
8 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [31]=[32]+[33] [31] VNĐ 0
8.1 Cá nhân cư trú [32] VNĐ 0
8.2 Cá nhân không cư trú [33] VNĐ 0
8.2 Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động [34] VNĐ 0
II. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/Số tiền
1 Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay [35] Người 0
2 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [36] VNĐ 0
Trong đó: Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04]) [37] VNĐ 0
3 Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [38] VNĐ 0
4 Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn do cá nhân có số thuế còn phải nộp sau ủy quyền quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống [39] VNĐ 0
5 Tổng số thuế thu nhập cá nhân còn phải nộp
[40] = ([38] – [36] – [39]) >0
[40] VNĐ 0
6 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp thừa
[41] = ([38] – [36] – [39]) <0
[41] VNĐ 0
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: