| PHỤ LỤC BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN THUỘC DIỆN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LŨY TIẾN TỪNG PHẦN |
||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN) | ||||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: Năm 2026 | |||||||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Người nước ngoài hoặc người Việt Nam sống ở nước ngoài không có mã định danh | Loại giấy tờ | Số CCCD/SĐDCN/Hộ chiếu (trường hợp chưa đăng ký thuế) | Cá nhân uỷ quyền quyết toán thay | CN nước ngoài ủy quyền quyết toán dưới 12 tháng | Thu nhập chịu thuế (TNCT) | Các khoản giảm trừ | Thu nhập tính thuế ([21]= [12]-[14]-[15]-[15.1]-[17]-[18]-[19]-[20]) | Số thuế TNCN đã khấu trừ | Chi tiết kết quả quyết toán thay cho cá nhân nộp thuế | Cá nhân có số thuế được miễn do có số thuế còn phải nộp từ 50.000 đồng trở xuống | |||||||||||
| Tổng thu nhập chịu thuế | Trong đó: TNCT tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT-TNCN) | Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo Hiệp định | Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí | Thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo các Nghị quyết | Số lượng NPT tính giảm trừ | Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh | Từ thiện, nhân đạo, khuyến học | Bảo hiểm được trừ | Quĩ hưu trí tự nguyện được trừ | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ | Trong đó: số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT | Tổng số thuế phải nộp | Số thuế đã nộp thừa | Số thuế còn phải nộp | ||||||||||
| [06] | [07] | [08] | [09a] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | [15.1] | [16] | [17] | [18] | [19] | [20] | [21] | [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] | |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
| Tổng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||
| (TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: thu nhập cá nhân; NPT: người phụ thuộc; SĐDCN: Số định danh cá nhân) | ||||||||||||||||||||||||