Mẫu 05/QTT-TNCN Tờ khai quyết toán của tổ chức, CN (TT92/2015)

Nội dung biểu mẫu

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Mẫu số: 05/QTT-TNCN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế
từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)
Quyết toán không tròn năm: [01] Kỳ tính thuế: Năm Từ tháng: 0 đến tháng 0
Lý do: [02] Lần đầu: [X] [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/thành phố:
[09] Điện thoại: [10] Fax: [11] Email:
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện: [16] Tỉnh/thành phố:
[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] Email:
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: Ngày:
[48] Cơ quan thuế cấp cục:
[49] Cơ quan thuế quản lý:
I. Nghĩa vụ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập: Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/Số tiền
1 Tổng số người lao động: [21] Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [22] Người
2 Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25] [23] Người 0
2.1 Cá nhân cư trú [24] Người
2.2 Cá nhân không cư trú [25] Người 0
3 Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo
Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[26] Người
4 Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh [27] Người 0
5 Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân
[28]=[29]+[30]
[28] VNĐ 0
5.1 Cá nhân cư trú [29] VNĐ 0
5.2 Cá nhân không cư trú [30] VNĐ 0
6 Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33] [31] VNĐ 0
6.1 Cá nhân cư trú [32] VNĐ
6.2 Cá nhân không cư trú [33] VNĐ 0
7 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ
[34]=[35]+[36]
[34] VNĐ 0
7.1 Cá nhân cư trú [35] VNĐ
7.2 Cá nhân không cư trú [36] VNĐ 0
8 Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế
[37]=[38]+[39]
[37] VNĐ 0
8.1 Cá nhân cư trú [38] VNĐ 0
8.2 Cá nhân không cư trú [39] VNĐ 0
9 Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm
không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động
[40] VNĐ
10 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm
nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp
bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động
[41] VNĐ
II. Nghĩa vụ quyết toán thay cho cá nhân:
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/Số tiền
1 Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay [42] Người 0
2 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [43] VNĐ 0
3 Tổng số thuế TNCN phải nộp [44] VNĐ 0
4 Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN [45] VNĐ 0
5 Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa [46] VNĐ 0
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: