| Mẫu số: | 05/DS-TNCN | ||||||||
| DANH SÁCH CÁ NHÂN NHẬN THU NHẬP (05/DS-TNCN) | |||||||||
| (Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân) |
|||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Năm | Từ tháng: | Đến tháng: | |||||||
| [02] Tên người nộp thuế: | |||||||||
| [03] Mã số thuế: | |||||||||
| [04] Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||
| [05] Mã số thuế: | |||||||||
| [22] Cơ quan thuế cấp cục:(*) | |||||||||
| [23] Cơ quan thuế quản lý:(*) | |||||||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam | |||||||||
| STT | Họ và tên (*) | Mã số thuế | Số CMND/ Hộ chiếu |
Thu nhập chịu thuế | Các khoản giảm trừ | Thu nhập tính thuế | |||
| Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh | Từ thiện, nhân đạo, khuyến học | Bảo hiểm được trừ | Quĩ hưu trí tự nguyện được trừ | ||||||
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] |
| 1 | 0 | ||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Họ và tên nhân viên đại lý thuế: | Người ký: | ||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||